ĐỒ ĂN NHANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỒ ĂN NHANH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđồ ăn nhanh
fast food
thức ăn nhanhđồ ăn nhanhfastfoodthực phẩm nhanhmón ăn nhanhjunk food
đồ ăn vặtthức ăn vặtthực phẩm rácthức ăn nhanhđồ ăn nhanhthức ăn rácthực phẩm bẩnmón ăn vặtjunk thực phẩma quick snack
món ăn nhanhđồ ăn nhanhfast-food
thức ăn nhanhđồ ăn nhanhfastfoodthực phẩm nhanhmón ăn nhanhfast foods
thức ăn nhanhđồ ăn nhanhfastfoodthực phẩm nhanhmón ăn nhanh
{-}
Phong cách/chủ đề:
Goodbye to fast food.Đồ ăn nhanh, có lẽ vậy?
A lot of fast food, maybe?Burger king, đồ ăn nhanh.
Burger King is fast food.Đồ ăn nhanh có tốt không.
Whether fast food is good.Mọi người đều thích đồ ăn nhanh.
Everybody loves eating fast food.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnNhà hàng Đồ ăn nhanh tại New Delhi.
A fast food restaurant in New Delhi.Jack thường ăn đồ ăn nhanh.
Jack was eating his food quickly.Đồ ăn nhanh có thực sự nhanh?.
Is fast food really fast?.Nhà hàng Đồ ăn nhanh tại Los Gatos.
Worked at a fast food restaurant in Los Gatos.( Whataburger là chuỗi cửa hàng đồ ăn nhanh).
Whataburger is a Fast Food restaurant.Ai không thích đồ ăn nhanh đúng không?
Who doesn't love a good fast food meal, right?Thay vào đó, họ thường xuyên chọn đồ ăn nhanh.
Rather we are often opting for fast food.Đồ ăn nhanh có thể làm giảm kết quả học tập của trẻ.
Eating fast food could hinder children's academic performance.Cái này gợi nhớ đến Liên doanh đồ ăn nhanh. Bạn& 8217;
This one is reminiscent of the Fast Food Joint.London cấm quảng cáo đồ ăn nhanh trên phương tiện công cộng.
London bans junk food advertising on public transportation.Là Công tychuyên về lĩnh vực nhà hàng đồ ăn nhanh và pizza.
I used to be a manager in fast food and pizza restaurants.London cấm quảng cáo đồ ăn nhanh trên phương tiện công cộng.
London to ban junk food advertisements on public transport.Giống như báo chí, các trung tâm nghệ thuật, bánh mì và đồ ăn nhanh….
Like newspapers, art centers, breads and fast foods.AirAsia sắp mở nhà hàng đồ ăn nhanh dựa trên thực đơn của chuyến bay.
AirAsia plans to open fast-food restaurant based on its in-flight menu.Thực phẩm chiên( khoai tây chiên,bánh rán, đồ ăn nhanh chiên ngập dầu).
Fried foods(French fries, doughnuts, deep-fried fast foods).Chế độ ăn uống của bạn phải lành mạnh,tránh đồ ăn nhanh.
Remember that your diet should be healthy,so abstain from fast food.Họ muốn những thứ âm nhạc giống đồ ăn nhanh bỏ đi để khiến họ trở nên lờ đờ và béo phì.
They want throw-away junk food music that's going to make them lethargic and fat.Bạn có thường xuyên thèm một số thực phẩm nhất định như sôcôla, đồ ăn nhanh hoặc đồ tráng miệng?
How often do you crave for certain foods like chocolates, junk food or desserts?Nói chung Bill là 1 fan bự của đồ ăn nhanh và không bao giờ ăn những gì mình không biết.
He is a huge fan of fast-food in general and he will never eat something he doesn't know.Điều này có thể là lý do tại sao rất nhiều người thưởng thức táo như đồ ăn nhanh để giữ chúng giữa các bữa ăn..
This may be why many people enjoy this fruit as a quick snack to tide them over in between meals.Chuỗi đồ ăn nhanh Denny cũng theo siêu trend, đăng trên Twitter dòng bông đùa:“ Tiết lộ chiếc Dynertruck cùng ngày với Cybertruck… smh".
Fast-food chain Denny's also jumped on the trend, tweeting“Revealed our Dynertruck the same day as the Cybertruck… smh.”.Jodie cũng phụgiúp bằng cách làm việc trong các quán đồ ăn nhanh, nhưng dù có chị giúp đỡ, nó vẫn không đủ.
Jodie helped out by working at fast-food restaurants, but even with her help, it wasn't enough.Các hộp đựng đồ ăn nhanh và ly làm bằng nhựa xốp giãn nở EPS( expanded polystyrene), tương tự như Styrofoam trắng, cũng sẽ bị cấm, theo nguồn tin này.
Fast-food containers and cups made of expanded polystyrene, which is similar to white Styrofoam, will also be banned, said the source.Những thực phẩm chế biến sẵn, các sản phẩm từ sữa, đồ ăn nhanh đều có thể gây viêm nếu bạn ăn quá nhiều.
Processed foods, dairy products, and fast foods can all cause inflammation if eaten in excess.Pháp luật Đan Mạchkhông bắt buộc công ty đồ ăn nhanh hay người nhượng quyền thương mại cho họ phải trả mức lương quy định trong thoả thuận với công đoàn 3F.
Danish law does not require fast-food companies or their franchisees to adhere to the wages required by the agreement with the 3F union.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 365, Thời gian: 0.031 ![]()
![]()
đồ ăn ngonđồ ăn nhẹ

Tiếng việt-Tiếng anh
đồ ăn nhanh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đồ ăn nhanh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ăn đồ ăn nhanheat fast foodeating junk foodeating fast foodate fast foodnhà hàng đồ ăn nhanhfast food restaurantsngành công nghiệp đồ ăn nhanhthe fast-food industrythe fast food industryTừng chữ dịch
đồdanh từstuffthingsclothesitemsđồđại từyouănđộng từeatdiningăndanh từfoodnhanhtrạng từfastquicklyrapidlysoonnhanhdanh từhurry STừ đồng nghĩa của Đồ ăn nhanh
thức ăn nhanh đồ ăn vặt fast food thức ăn vặt thực phẩm rác fastfoodTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đồ ăn Nhanh Tiếng Anh
-
Thức ăn Nhanh Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thức ăn Nhanh - Leerit
-
60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Thức ăn Nhanh Phổ Biến Thường Gặp
-
60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Thức ăn Nhanh Phổ Biến Thường Gặp
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề ăn Nhanh (Fast Food) - Alokiddy
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Đồ ăn - TOPICA Native
-
THỨC ĂN NHANH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tổng Hợp Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về đồ ăn Nhanh Cho Bé - Edupia
-
202+ Từ Vựng Tiếng Anh Về đồ ăn - 4Life English Center
-
THỨC ĂN NHANH - Translation In English
-
7 30+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thức ăn Nhanh Mới Nhất
-
BỘ TỪ VỰNG VỀ THỨC ĂN NHANH - English Town
-
Top Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Thức ăn Nhanh Phổ Biến Nhất - Pantado
-
NHÀ HÀNG THỨC ĂN NHANH LÀ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex