ĐỘ BỀN VÀ ĐỘ CỨNG CỦA THÉP NÀY Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỘ BỀN VÀ ĐỘ CỨNG CỦA THÉP NÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch độ bền và độ cứng
high strength and hardnessdurability and hardnesshigh strength and stiffnesscủa
ofthép này
this steelthis iron
{-}
Phong cách/chủ đề:
In order to strengthen the tensile and hardness of this steel, cold working is needed.Việc này tăng sự ổn định cũng như độ bền và độ cứng của gỗ.
These increase the dimensional stability as well as durability and hardness of the wood.Độ cứng của thép này lớn.
The hardness of this steel is large.Những thép này đạt được độ bền và độ cứng cao sau khi xử lý nhiệt.
These steel achieve high strength and hardness following heat treatment.Độ bền và độ cứng cao;
High strength and stiffness;Thép không gỉ Martensitic được đặc trưng bởi độ bền và độ cứng cao trong điều kiện xử lý nhiệt.
Martensitic stainless steels are characterized by high strength and hardness in the heat treated condition.Chất liệu: thép cao cấp cho độ bền và độ cứng tối đa.
Material: high grade steel for maximum strength and rigidity.Khung được xây dựng từ thép cuộn hình thành, cung cấp độ bền và độ cứng.
Frames are constructed from roll formed steel, providing strength and rigidity.Một loại thép cứng kết tủa martensitic có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, và..
A martensitic precipitation hardening steel with high strength and hardness, good corrosion resistance, and..( 2) vòng giằng và cốt thép theo chiều dọc nên có đủ độ bền và độ cứng.
(2) the bracing ring and longitudinal reinforcement should have enough strength and stiffness.Độ cứng của thép phụ thuộc vào.
The hardness of steel depends upon the..Sản phẩm này có đặc tính tốt của độ cứng, độ bền và khả năng chống ăn mòn;
This product has a good property of rigidity, toughness and corrosion resistance;Xác định độ cứng của sàn và độ bền nén.
Determine the hardness of the floor and compressive strength.Việc thêm các nguyên tố tăng cường độ cứng, như Nb, Cr và V vào thép các bon thấp sẽ làm tăng độ bền và khả năng biến dạng của thép..
Adding hardening elements, such as Nb, Cr and V, to low carbon steel enhances its strength and yield point.Các thanh gia cố: tăng cường độ bền và độ cứng của bê tông và chiếm 44% lượng thép sử dụng trong các tòa nhà.
Reinforcing bars: these add tensile strength and stiffness to concrete and make up 44% of steel use in buildings.Nhẹ, độ bền cao và độ cứng tốt.
Lightweight, high strength and good rigidity.Vật liệu thép sẽ phù hợp với thành phần hóa học, sở hữu độ bền kéo và độ cứng yêu cầu.
The steel material shall conform to chemical composition, tensile property, and hardness requirements.Sức mạnh của nó là 10 lần PVC cứng, và độ bền tuyệt đối vượt quá thép thông thường và nhôm.
Its strength is 10 times that of rigid PVC, and its absolute strength exceeds that of aluminum and ordinary steel.Trong thực tế, độ cứng và độ bền của thép thường là một trong những tiêu chí chính để lựa chọn thép.
In fact, speed of erection is often one of the main criteria for selecting steel.Độ bền và độ cứng cao.
High toughness and rigidity.Độ bền kéo cao và độ cứng.
High tensile strength and stiffness.Độ bền kéo cao và độ cứng Shore thấp.
High tensile strength and low Shore hardness.Sử dụng nylon cốt thép 66 nguyên liệu, nylon 6/ 6 có độ bền, độ cứng và độ cứng cao hơn.
Use Reinforced nylon 66 raw materials, nylon 6/6 has higher strength, stiffness and hardness.Thứ năm, độ bền uốn của vật liệu này và độ cứng bề mặt cao hơn gỗ, vật liệu gỗ.
Fifth, the bending resistance of this material and a surface hardness are higher than that of wood, wood materials.Phần lớn này xuất phát từ cách nó cải thiện độ cứng và độ bền của việc cương cứng..
Much of this comes from how it improves the hardness and durability of an erection.Thanh trượt là cấu trúc hộp thép hàn, vàtấm đáy của thanh trượt là một tấm thép duy nhất để đảm bảo đủ độ cứng và độ bền.
The slider is a steel plate welded box structure, andthe bottom plate of the slider is a single steel plate to ensure sufficient rigidity and strength.Thép này có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, độ bền và độ bền cao.
This steel possesses good corrosion resistance, high harness, toughness and strength.Đây là bằng chứng về độ cứng và độ bền của loại đá này..
This is proof of the hardness and durability of the stone.Sản phẩm này cải thiện độ bền của thép.
This product improve the tenacity of the steel.Độ cứng và độ bền kéo của thép được xác định bởi tỷ lệ ngọc trai trong cấu trúc vi mô của nó.
The hardness and tensile strength of steel are determined by the proportion of pearlite in its microstructure.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1268452, Thời gian: 0.2973 ![]()
độ bền và hiệu suấtđộ bền và tính linh hoạt

Tiếng việt-Tiếng anh
độ bền và độ cứng của thép này English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Độ bền và độ cứng của thép này trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
độdanh từdegreeslevelsđộđại từtheiritsđộgiới từofbềntính từdurablestrongstablebềndanh từstrengthendurancevàsự liên kếtandcứngtính từhardrigidstiffsolidcứngdanh từhardwarecủagiới từofthépdanh từsteelTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » độ Cứng Của Thép Tiếng Anh Là Gì
-
"độ Cứng Của Thép (sau Khi Tôi)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
ĐỘ CỨNG CỦA HỢP KIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sổ Tay Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Thép
-
155+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Sắt Thép
-
Độ Cứng Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
• độ Cứng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Hardness, Fastness | Glosbe
-
Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Sử Dụng Trong Chuyên Ngành Thép
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Thép (English For Steel)
-
Bảng Tra độ Cứng HRC - HRB - HB - HV Của Kim Loại / Thép
-
Từ điển Việt Anh "độ Cứng Nóng" - Là Gì?
-
Phôi Thép Tiếng Anh Là Gì - Phôi Thép Phôi Thép In English ...
-
Thép C45 Là Gì? Thông Số Tính Chất Cơ Tính Và độ Cứng Mác Thép ...
-
Thép Gió SKH51/YXM1 Theo Tiêu Chuẩn JIS - Citisteel
-
Tôi (nhiệt Luyện) – Wikipedia Tiếng Việt