Thép Gió SKH51/YXM1 Theo Tiêu Chuẩn JIS - Citisteel
Có thể bạn quan tâm
Đặc điểm của thép gió SKH51/YXM1 của HITACHI
Citisteel chuyên cung cấp thép gió SKH51, YXM1, YXM1R chất lượng đảm bảo mác thép. Xuất xứ Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS.
Thép gió SKH51 là một trong những mác thép gió thông dụng nhất ở Việt Nam. Mác thép SKH51 theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản) và có mác thép tương đương là YXM1 Hitachi hay YXM1R.
Tên gọi trong tiếng Anh : High Speed Steel SKH51.
Cách gọi theo tiếng Việt : Thép gió HSS SKH51 hoặc Thép gió HS SKH51

Đặc tính hóa học của thép gió SKH 51 :
Tính nhanh khối lượng thép gió tấm SKH51 theo kích thước tùy chọn tại đây.
- Các thành phần hóa học của thép gió SKH 51 :
- Cacbon (C) : 0.85 %
- Silic (Si) : 0.25 %
- Mangan (Mn): 0.35 %
- Photpho (P) : 0.025 %
- Lưu huỳnh (S) : 0.01 %
- Crom (Cr) : 4.15 %
- Wolfram (Wr) : 6.50 %
- Molypden (M): 5.30 %
- Vanadi (V): 2.5 %

Thép gió tròn SKH51 Citisteel
Theo danh sách trên chúng ta thấy, tỉ lệ thành phần cao nhất theo thứ tự là Wolfram > Molypden > Crom > Vanadi > Cacbon . Bốn nguyên tố này là nhân tố chính tạo nên những đặc tính của thép gió.
Tỉ lệ C của SKH51 là 0.85% để đảm bảo hòa tan cacbit kim loại như Wr, M và V.
Đặc tính vật lí của thép gió tấm SKH51 :
- Độ cứng cao.
- HRB >=255.
- Độ cứng nguội (ở điều kiện phôi thường chưa xln) của thép gió SKH51 vào khoảng HRC 20 ~ 33. Và sau khi xử lí nhiệt (xln) chân không hay còn gọi là nhiệt luyện thì độ cứng thép gió SKH 51 đạt tới HRC 62 ~ 64.
- Độ thấm cao và có khả năng tự tôi trong gió ở nhiệt độ cao khoảng 1200 ~ 1240 độ C.
- Khả năng chịu mài mòn tốt nhờ thành phần Vanadi lớn tới 2.5%.
- Độ cứng thép gió YXM1 – Hitachi nóng là một trong những đặc tính vật lí đặc trưng nhất của thép gió.
Phân loại và ứng dụng thép gió YXM1 :
Chúng ta phân loại thép gió YXM1 làm 2 loại theo hình dạng.
- SKH51 tròn đặc : Dùng làm mũi khoan rất tốt nhờ độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn tốt. Và thường được dùng làm dao phay ngón (tiếng Anh là: End mill).
- SKH51 tấm :
- Sử dụng làm khuôn kim loại tốt nhờ độ cứng, chịu mài mòn tốt và chịu nhiệt.
- Làm dao cắt kim loại có độ cứng thấp hơn.
Giá thép gió SKH51 bao nhiêu tiền một kg?
Vì đây là loại thép hợp kim cao với những thành phần kim loại quý như Volfram, Vanadi, Molypden. Do vậy, giá thép gió nói chung và thép gió SKH51 nói riêng tính theo Kilogam (kg) thường rất lớn.
Giá thép gió SKH51 dao động trong khoảng 500.000đ ~ 600.000đ/kg ở thời điểm hiện tại. Giá sẽ thay đổi tùy theo thời gian hoặc kích thước và nguồn gốc.
Mua thép gió SKH51 ở đâu ?
Đây là một loại thép rất giá trị và yêu cầu khắt khe về nguồn gốc, chất lượng.
Để đảm bảo được chất lượng về giá thép SKH51/YXM1 và chất lượng sản phẩm thì các bạn nên chọn những công ty cung cấp thép uy tín như Thép đặc biệt Quang Minh.
– Báo giá nhanh nhất.
– Chuẩn hàng Nhật Bản.
– Cung cấp thép gió trên toàn quốc.
– Sản phẩm đạt tiêu chuẩn CO, CQ đầy đủ.
Từ khóa » độ Cứng Của Thép Tiếng Anh Là Gì
-
"độ Cứng Của Thép (sau Khi Tôi)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
ĐỘ BỀN VÀ ĐỘ CỨNG CỦA THÉP NÀY Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
ĐỘ CỨNG CỦA HỢP KIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sổ Tay Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Thép
-
155+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Sắt Thép
-
Độ Cứng Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
• độ Cứng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Hardness, Fastness | Glosbe
-
Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Sử Dụng Trong Chuyên Ngành Thép
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Thép (English For Steel)
-
Bảng Tra độ Cứng HRC - HRB - HB - HV Của Kim Loại / Thép
-
Từ điển Việt Anh "độ Cứng Nóng" - Là Gì?
-
Phôi Thép Tiếng Anh Là Gì - Phôi Thép Phôi Thép In English ...
-
Thép C45 Là Gì? Thông Số Tính Chất Cơ Tính Và độ Cứng Mác Thép ...
-
Tôi (nhiệt Luyện) – Wikipedia Tiếng Việt