Dỗ Dành Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. dỗ dành
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dỗ dành tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dỗ dành trong tiếng Trung và cách phát âm dỗ dành tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dỗ dành tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm dỗ dành tiếng Trung dỗ dành (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm dỗ dành tiếng Trung 安慰 《使人心情安适。》哄 《哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。》书存抚 《安抚。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
安慰 《使人心情安适。》哄 《哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。》书存抚 《安抚。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ dỗ dành hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cửa mình tiếng Trung là gì?
  • nghiêm chỉnh tiếng Trung là gì?
  • dự toán quá cao tiếng Trung là gì?
  • trường kỷ tiếng Trung là gì?
  • sang ngang tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dỗ dành trong tiếng Trung

安慰 《使人心情安适。》哄 《哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。》书存抚 《安抚。》

Đây là cách dùng dỗ dành tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dỗ dành tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 安慰 《使人心情安适。》哄 《哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。》书存抚 《安抚。》

Từ điển Việt Trung

  • vùng động đất tiếng Trung là gì?
  • đèn phản quang tiếng Trung là gì?
  • quá cân tiếng Trung là gì?
  • danh trước tiếng Trung là gì?
  • vạch ra tiếng Trung là gì?
  • tầng đất bùn tiếng Trung là gì?
  • nhanh mồm nhanh miệng tiếng Trung là gì?
  • loé tiếng Trung là gì?
  • tăm tiếng Trung là gì?
  • thiên linh cái tiếng Trung là gì?
  • khai thác dầu tiếng Trung là gì?
  • hối suất cố định tiếng Trung là gì?
  • mấy lần tiếng Trung là gì?
  • lời tán dương tiếng Trung là gì?
  • chiêu hồn tiếng Trung là gì?
  • Nhiếp Khẩu tiếng Trung là gì?
  • cày sâu bừa kỹ tiếng Trung là gì?
  • Bình đàn tiếng Trung là gì?
  • họ Nữu tiếng Trung là gì?
  • vàng úa tiếng Trung là gì?
  • vỉa hè tự động tiếng Trung là gì?
  • tăng tiếng Trung là gì?
  • làm to chuyện tiếng Trung là gì?
  • dung dịch si li cát na tri tiếng Trung là gì?
  • căng thẳng nhất tiếng Trung là gì?
  • mỳ ống tiếng Trung là gì?
  • chăn đơn gối chiếc tiếng Trung là gì?
  • giày vải bạt đế cao su đế kép tiếng Trung là gì?
  • Đẩu Sơn tiếng Trung là gì?
  • khó hoà hợp tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Dỗ Dành Tiếng Trung