Từ điển Việt Trung "dỗ Dành" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"dỗ dành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dỗ dành
![]() | 安慰 | ||
![]() | 哄 | ||
![]() | 書 | ||
![]() | 存撫 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dỗ dành
nđg. Nói dịu dàng cho nghe theo. Dỗ dành khuyên giải trăm chiều (Ng. Du).Từ khóa » Dỗ Dành Tiếng Trung
-
Dỗ Dành Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dỗ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dỗ Dành Tiếng Trung Là Gì? - Mb Family
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '安慰' Trong Từ điển Từ điển Trung
-
Tra Từ: 哄 - Từ điển Hán Nôm
-
Các Câu Nói Phổ Biến Trong Tình Yêu Của Tiếng Trung
-
Bật Mí 30 Câu Tỏ Tình Tiếng Trung Lãng Mạn Và Ngọt Ngào
-
Mẫu Câu Tiếng Trung: Tức Giận Và Tha Thứ
-
Cách Gọi Người Yêu Trong Tiếng Trung Thân Mật & Ngọt Ngào Nhất
-
Dỗ Dành Người Yêu Tiếng Trung | Hoá.vn
-
CHỮ AN TRONG TIẾNG... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 诱 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Chủ đề "vợ Tức Giận, Phải Làm Sao ?" 老婆生气了,咋办呢 - YouTube

