đo Lường Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
measure, determine weights and, measures là các bản dịch hàng đầu của "đo lường" thành Tiếng Anh.
đo lường + Thêm bản dịch Thêm đo lườngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
measure
verbTôi đang đo lường sự đông lạnh của nước bọt sau khi chết.
I'm measuring the coagulation of saliva after death.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
determine weights and
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
measures
verb nounTôi đang đo lường sự đông lạnh của nước bọt sau khi chết.
I'm measuring the coagulation of saliva after death.
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- to measure
- measurement
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đo lường " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Đo lường + Thêm bản dịch Thêm Đo lườngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
measurement
nounassignment of numbers to objects or events
Tôi đang đo lường sự đông lạnh của nước bọt sau khi chết.
I'm measuring the coagulation of saliva after death.
wikidata
Bản dịch "đo lường" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự đo Lường Tiêng Anh Là Gì
-
SỰ ĐO LƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐO LƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự đo Lường«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
"sự đo (lường) Kỹ Thuật" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Topic 15: Đo Lường (Measure) - Tieng Anh AZ 2.Chủ đề
-
Các Cụm Từ Vựng đo Lường Trong Tiếng Anh
-
Những Từ Chỉ đơn Vị đo Lường Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
ĐO LƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CÓ THỂ ĐO LƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tổng Hợp Những đơn Vị Tính Tiếng Anh Thông Dụng Hiện Nay
-
Từ Vựng Và Các Cụm Từ Về đơn Vị Tính Trong Tiếng Anh - Benative Kids
-
Nghĩa Của Từ đo Lường Bằng Tiếng Anh
-
Tính Từ Trong Tiếng Anh (Adjective) - Oxford English UK Vietnam
-
Mét – Wikipedia Tiếng Việt