đo Nhiệt độ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đo nhiệt độ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đo nhiệt độ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đo nhiệt độ trong tiếng Trung và cách phát âm đo nhiệt độ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đo nhiệt độ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đo nhiệt độ tiếng Trung đo nhiệt độ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đo nhiệt độ tiếng Trung 理测热计。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
理测热计。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đo nhiệt độ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • may ra tiếng Trung là gì?
  • Lệ Thực Kỳ tiếng Trung là gì?
  • đòn càn tiếng Trung là gì?
  • loa phát thanh tiếng Trung là gì?
  • đá quặng tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đo nhiệt độ trong tiếng Trung

理测热计。

Đây là cách dùng đo nhiệt độ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đo nhiệt độ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 理测热计。

Từ điển Việt Trung

  • cùng nghề tiếng Trung là gì?
  • cá bể chim ngàn tiếng Trung là gì?
  • Salem tiếng Trung là gì?
  • cúng quải tiếng Trung là gì?
  • hành lý quá trọng lượng quy định tiếng Trung là gì?
  • mỹ tửu tiếng Trung là gì?
  • miêu hoạ tiếng Trung là gì?
  • cường ngạnh tiếng Trung là gì?
  • giá niêm yết mới nhất tiếng Trung là gì?
  • chuồng cỏ tiếng Trung là gì?
  • hơi hám tiếng Trung là gì?
  • nước Triệu tiếng Trung là gì?
  • chửa trứng tiếng Trung là gì?
  • ngã chổng kềnh tiếng Trung là gì?
  • vali tiếng Trung là gì?
  • ác đảng tiếng Trung là gì?
  • cọ xát vào nhau tiếng Trung là gì?
  • thịt lợn tiếng Trung là gì?
  • đầu ngọn gió tiếng Trung là gì?
  • trở lại xanh tươi tiếng Trung là gì?
  • tội tình tiếng Trung là gì?
  • máy tính sử lý số liệu tự động tiếng Trung là gì?
  • phụng dưỡng người già tiếng Trung là gì?
  • cái cự tiếng Trung là gì?
  • họ Ích tiếng Trung là gì?
  • hiện có tiếng Trung là gì?
  • telex điện tín tiếng Trung là gì?
  • bội giáo tiếng Trung là gì?
  • thoát nạn trở về tiếng Trung là gì?
  • chỉ tạm tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đo Nhiệt độ Tiếng Trung Là Gì