DOANH NGHIỆP LÀM ĂN THUA LỖ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DOANH NGHIỆP LÀM ĂN THUA LỖ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch doanh nghiệp
businessenterprisecorporatecompanycorporationlàm ăn thua lỗ
loss-makingto do business at a loss
{-}
Phong cách/chủ đề:
What happens to tax when a business slips into loss?Trong số 28 triệu doanh nghiệp nhỏ ở Mỹ đã có tới 21 triệu doanh nghiệp làm ăn thua lỗ..
Of the 28 million small businesses in America, 21 million lose money.Từ ngày đầu tiên của hệ thống Xô- viết, các doanh nghiệp làm ăn thua lỗ đã hiểu rằng họ sẽ được tự động cứu nguy, nếu không nói là cứu ngay.
From day one of the Soviet system, loss-making enterprises understood they would be bailed out automatically, if not right away.Hầu hết lượng tiền mà các ngân hàng đang cung cấp là để giữ cho nợ xấu và các doanh nghiệp làm ăn thua lỗ vẫn tồn tại,” ông nói.
Most of the money that banks are supplying is needed to keep bad debts and loss-making enterprises alive," he said.Bản thân các doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài cũng mong muốn có lợi nhuận, mang tiền về nước chứ không ai muốn làm ăn thua lỗ, để mất vốn.
Currently Vietnam has joined the WTO, businesses investing abroad also want to be profitable, bring money home, no one wants to do business at a loss, to lose capital.Cuối cùng, trong trường hợp thua lỗ, một doanh nghiệp phải tự bảo vệ mình về tài chính, vậy công cụ nào có sẵn để cho phép một doanh nghiệp làm điều này?
Ultimately, in the event of loss, a business has to protect itself financially, so what tools are available to allow a business to do this?Nhiều doanh nghiệp Mỹ bị thua lỗ ở Trung Quốc.
Many American firms have suffered losses in China.Khoản lỗ tại thời điểm đó phải chiếm ít nhất 20% giá trị ròng của doanh nghiệp trước khi thua lỗ.
The loss for this period must be at least 20% of the net worth of the business prior to the loss.Mất từ 12 đến 24 tháng nên ít nhất bằng 20% giá trị ròng của doanh nghiệp trước khi thua lỗ.
The loss for the 12 to 24 month period was at least equal to 20 percent of the business's net worth before the loss.Một số tập đoàn kinh tế và doanh nghiệp nhà nước kinh doanh thua lỗ, gây bức xúc trong xã hội.
Certain State corporations and enterprises suffered business losses, leading to pressing concerns in the society.Những tác động khách quan bên ngoài cũng là một trong những nguyên nhân khiến hàng loạt doanh nghiệp trong nước thua lỗ.
The objective external impact is also one of the reasons that domestic firms mass loss.Giá nguyên liệu biến động trong một biên độ lớn,mang tính thất thường đã làm cho doanh nghiệp lẫn người nuôi tiếp tục thua lỗ nặng.
Price volatility of raw materialsin a large amplitude, capricious nature gave businesses and farmers continued heavy losses.Khoản lỗ trong giai đoạn này phải có ít nhất 20% giá trị ròng của doanh nghiệp gặp khó khăn trước khi thua lỗ.
The loss for this period must be at least 20 percent of the troubled business's net worth prior to the loss.Hơn một nửa số doanh nghiệp nhà nước của Trung Quốc là không hiệu quả và báo cáo thua lỗ.
Over half of mainland China's large state-owned enterprises are inefficient and reporting losses.Họ điều hành các công ty, làm ăn thua lỗ.
And they were running businesses, they were making losses.Tuy nhiên, đôi khi các doanh nghiệp được yêu cầu thực hiện những‘ trách nhiệm xã hội' như cứu giúp các công ty thành viên làm ăn thua lỗ để bảo vệ việc làm..
However, they were at times called upon to perform‘socially responsible' acts such as rescuing loss making member companies to protect jobs.Nhiều doanh nghiệp thua lỗ hàng triệu.
Small Businesses Lose Millions.Nghiệp bất ngờ thua lỗ.
An unexpected career loss.Kinh doanh thua lỗ là chủ yếu.
Corporate operating loss is principally.Điều này khiến doanh nghiệp liên tục thua lỗ..
This leaves the company at a constant disadvantage.Khi điều này xảy ra, toàn bộ doanh nghiệp hoạt động lỗ hoặc gần thua lỗ..
When this happens, the entire business operates at a loss or near-loss.Doanh có thể dẫn đến thua lỗ.
Trading may lead to losses.Cách thức này cũng làm nhiều doanh nghiệp nhỏ bị thua lỗ, phí bảo hiểm của họ cũng cao hơn 35% so với các doanh nghiệp lớn hoặc của chính phủ.
The system hurt small businesses, too; their premiums were 35 percent higher than those paid by large businesses and government.Hiện hai khách sạn này đã tạm dừng hoạt động vì làm ăn thua lỗ.
Two manachised hotels were closed due to operating losses.Trước khi gây tai nạn, do làm ăn thua lỗ phải vay ngân hàng gần 14 tỷ đồng.
Before causing an accident, due to business losses, banks had to borrow nearly 14 billion dong.Hiện tại, gần 1/ 3 sản lượng công nghiệp của Trung Quốc là của các doanh nghiệp nhà nư ớc, trong đó có nhiều doanh nghiệp đang làm ăn thua lỗ và cần sự hỗ trợ của Nhà nư ớc thông qua hệ thống ngân hàng.
Presently, nearly one third of China's industrial production comes from state-owned enterprises(SOEs), many of which lose money and need to be supported by the government through the banking system.Thua lỗ từ doanh nghiệp này sẽ làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp khác.
A loss from one business will reduce your profit from another business.Vào năm 1987, doanh số bán hàng sụt giảm và các doanh nghiệp bị thua lỗ.
In 1987, sales were low and the business become unprofitable.Đầu tư vào những doanh nghiệp như vậy sẽ giảm thiểu rủi ro thua lỗ..
Investing in such a company will lower your risk.Gia đình chúng tôi cho rằng, nông nghiệp là hoạt động kinh doanh thua lỗ.
We are saying agriculture is a business of loss.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4001275, Thời gian: 0.644 ![]()
doanh nghiệp là mộtdoanh nghiệp liên quan

Tiếng việt-Tiếng anh
doanh nghiệp làm ăn thua lỗ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Doanh nghiệp làm ăn thua lỗ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
doanhdanh từdoanhbusinessenterprisecompanydoanhtính từjointnghiệpdanh từcareerindustrykarmabusinessnghiệptính từindustriallàmđộng từdomakedoinglàmdanh từworklàmtrạng từhowănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodfeedthuađộng từlosewinTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Làm ăn Thua Lỗ Sang Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'làm ăn Thua Lỗ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Thua Lỗ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
LÀM ĂN THUA LỖ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'làm ăn Thua Lỗ' Trong Từ điển Từ ...
-
Thua Lỗ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thua Lỗ: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Kinh Doanh – Business (Phần 2) - Leerit
-
"công Ty Thua Lỗ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tin Tức, Video, Hình ảnh Làm ăn Thua Lỗ | CafeBiz
-
Tối Thiểu Hóa Thua Lỗ Là Gì? Đặc điểm Và Các Hình ... - Luật Dương Gia
-
Những Thách Thức Trong Việc áp Dụng IFRS ở Việt Nam
-
Kinh Doanh Thua Lỗ - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Doanh Nghiệp Tư Nhân Tiếng Anh Là Gì? Luật Phamlaw