LÀM ĂN THUA LỖ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
LÀM ĂN THUA LỖ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từlàm ăn thua lỗ
loss-making
thua lỗgây tổn thấtlàm ăn thua lỗto do business at a loss
{-}
Phong cách/chủ đề:
Or they might just lose interest.Các$ 4 điện thoại Ấn Độ là một số suy nghĩ có thể không bao giờ thành hiện thực đượcbáo cáo không tồn tại, nhưng chỉ vì khởi động sản xuất đó là làm ăn thua lỗ trên mỗi một.
The $4 Indian phone that some thought might nevermaterialise reportedly does exist, but only because the startup producing it is making a loss on each one.Từ ngày đầu tiên của hệ thống Xô- viết, các doanh nghiệp làm ăn thua lỗ đã hiểu rằng họ sẽ được tự động cứu nguy, nếu không nói là cứu ngay.
From day one of the Soviet system, loss-making enterprises understood they would be bailed out automatically, if not right away.Hầu hết lượng tiền mà các ngân hàng đang cung cấp là để giữ cho nợ xấu và các doanh nghiệp làm ăn thua lỗ vẫn tồn tại,” ông nói.
Most of the money that banks are supplying is needed to keep bad debts and loss-making enterprises alive," he said.Nước này đã phải mất hàng thập kỷ cải cách kinh tế và chứng kiến nhiều công ty làm ăn thua lỗ trước khi thực hiện thành công cái mà Xu gọi là quá trình" tư nhân hóa lặng lẽ" vào đầu thế kỷ này.
It took decades of economic reforms and loss-making firms before it succeeded in what Xu termed a process of“quiet privatization” at the turn of the 21st century.Bản thân các doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài cũng mong muốn có lợi nhuận, mang tiền về nước chứkhông ai muốn làm ăn thua lỗ, để mất vốn.
Currently Vietnam has joined the WTO, businesses investing abroad also want to be profitable, bring money home,no one wants to do business at a loss, to lose capital.Hiện nay VN đã gia nhập WTO, các DN đầu tư ra nước ngoài cũng mong muốn có lợi nhuận, mang tiền về nước chứkhông ai muốn làm ăn thua lỗ, để mất vốn.
Currently Vietnam has joined the WTO, businesses investing abroad also want to be profitable, bring money home,no one wants to do business at a loss, to lose capital.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 7, Thời gian: 0.0155 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
làm ăn thua lỗ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Làm ăn thua lỗ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làmđộng từdomakedoinglàmdanh từworklàmtrạng từhowănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodfeedthuađộng từlosewinthuadanh từlossdefeatloserlỗdanh từholelossorificeporeopeningTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Làm ăn Thua Lỗ Sang Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'làm ăn Thua Lỗ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Thua Lỗ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
DOANH NGHIỆP LÀM ĂN THUA LỖ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'làm ăn Thua Lỗ' Trong Từ điển Từ ...
-
Thua Lỗ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thua Lỗ: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Kinh Doanh – Business (Phần 2) - Leerit
-
"công Ty Thua Lỗ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tin Tức, Video, Hình ảnh Làm ăn Thua Lỗ | CafeBiz
-
Tối Thiểu Hóa Thua Lỗ Là Gì? Đặc điểm Và Các Hình ... - Luật Dương Gia
-
Những Thách Thức Trong Việc áp Dụng IFRS ở Việt Nam
-
Kinh Doanh Thua Lỗ - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Doanh Nghiệp Tư Nhân Tiếng Anh Là Gì? Luật Phamlaw