Dọn Dẹp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ dọn dẹp tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm dọn dẹp tiếng Nhật dọn dẹp (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ dọn dẹp

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dọn dẹp tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dọn dẹp trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dọn dẹp tiếng Nhật nghĩa là gì.

* v - あとしまつ - 「後始末する」 - かたづける - 「片付ける」 - せいそうする - 「清掃する」 - そうじ - 「掃除する」 - はこびさる - 「運び去る」

Ví dụ cách sử dụng từ "dọn dẹp" trong tiếng Nhật

  • - dọn dẹp sau khi làm gì:〜の後始末をする
  • - dọn dẹp trước khi ai đến:(人)が来る前に片付ける
  • - dọn dẹp phòng:部屋を掃除します
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dọn dẹp trong tiếng Nhật

* v - あとしまつ - 「後始末する」 - かたづける - 「片付ける」 - せいそうする - 「清掃する」 - そうじ - 「掃除する」 - はこびさる - 「運び去る」Ví dụ cách sử dụng từ "dọn dẹp" trong tiếng Nhật- dọn dẹp sau khi làm gì:〜の後始末をする, - dọn dẹp trước khi ai đến:(人)が来る前に片付ける, - dọn dẹp phòng:部屋を掃除します,

Đây là cách dùng dọn dẹp tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dọn dẹp trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới dọn dẹp

  • ngắm hoa mai tiếng Nhật là gì?
  • giá trị thực sự tiếng Nhật là gì?
  • việc bếp núc tiếng Nhật là gì?
  • hay chuyện tiếng Nhật là gì?
  • đóa hoa tiếng Nhật là gì?
  • thâu đêm tiếng Nhật là gì?
  • công sở tiếng Nhật là gì?
  • thư đạo tiếng Nhật là gì?
  • giấy chứng nhận từ chối (hối phiếu) tiếng Nhật là gì?
  • sự yêu cầu biểu diễn lại tiếng Nhật là gì?
  • việc ngủ dậy muộn tiếng Nhật là gì?
  • nhà nước mà ở đó việc phúc lợi được phát triển mạnh và do nhà nước thực hiện tiếng Nhật là gì?
  • mắt thịt tiếng Nhật là gì?
  • ống cống tiếng Nhật là gì?
  • chưa từng thấy tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Từ Dọn Dẹp Trong Tiếng Việt