Dọn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔ̰ʔn˨˩ | jɔ̰ŋ˨˨ | jɔŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɔn˨˨ | ɟɔ̰n˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 遁: nhộn, trộn, độn, tuần, trốn, đón, rộn, dọn, lộn
- : soạn, dọn
- 掄: chọn, luân, luồn, dọn
- 迍: đốn, đon, trốn, đón, dọn, truân
- 𢵬: dọn
- 撰: soạn, toán, soảng, dốn, soạng, chọn, tuyển, rộn, dọn, chộn
- 𢵶: dọn
- 扽: dùn, đốn, khòn, đon, dồn, đợ, đón, đùn, dọn
- 𢶿: dọn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đốn
- đón
- dợn
- độn
- đồn
- đòn
- dồn
- đơn
Tính từ
dọn
- Nói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn. Hạt đậu dọn.
Động từ
dọn
- Sắp xếp cho gọn. Dọn nhà. Dọn giường
- Xếp đặt các thứ vào một nơi. Dọn bát đĩa
- Làm cho sạch. Dọn cỏ vườn hoa
- Thu xếp để chuyển đi nơi khác. Dọn nhà
- Bày hàng ra bán. Sáng sớm đã dọn hàng
- Thu hàng lại để đem về. Trời tối rồi, phải dọn hàng về.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dọn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Dọn Dẹp Trong Tiếng Việt
-
Từ Dọn Dẹp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dọn Dẹp - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dọn Dẹp" - Là Gì?
-
'dọn Dẹp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
DỌN DẸP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dọn Dẹp Tiếng Nhật Là Gì?
-
'dọn Dẹp': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Dọn Dẹp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Dọn Dẹp Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
ĐÃ DỌN DẸP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dọn Dẹp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tiếng Trung Quốc Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Dọn Dẹp Nhà ...
-
Dọn Vệ Sinh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dọn Dẹp, Làm Việc Nhà Giúp đầu óc Thư Thái - BBC News Tiếng Việt