độn Thổ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̰ʔn˨˩ tʰo̰˧˩˧ | ɗo̰ŋ˨˨ tʰo˧˩˨ | ɗoŋ˨˩˨ tʰo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗon˨˨ tʰo˧˩ | ɗo̰n˨˨ tʰo˧˩ | ɗo̰n˨˨ tʰo̰ʔ˧˩ | |
Động từ
độn thổ
- (Nhân vật trong truyện thần thoại) Chui xuống đất để đi dưới mặt đất. Có phép độn thổ. Ngượng quá muốn độn thổ (kng; để trốn).
- (Kết hợp hạn chế) . Giấu quân ở hầm dưới mặt đất để bất ngờ đánh địch. Đánh độn thổ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “độn thổ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » độn Thổ Tiếng Anh Là Gì
-
độn Thổ Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
độn Thổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"độn Thổ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'độn Thổ' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "độn Thổ" - Là Gì?
-
Tra Từ độn Thổ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
độn Thổ - Vietnamese To English
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Có Nước độn... - Anh Ngữ Cho Người Việt
-
độn Thổ Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe ...
-
Nghĩa Của Từ Động Thổ - Từ điển Việt - Anh
-
LỄ ĐỘNG THỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
độn Thổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Thăng Thiên độn Thổ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt