Từ điển Tiếng Việt "độn Thổ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"độn thổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm độn thổ
- đg. 1 (Nhân vật trong truyện thần thoại) chui xuống đất để đi dưới mặt đất. Có phép độn thổ. Ngượng quá muốn độn thổ (kng.; để trốn). 2 (kết hợp hạn chế). Giấu quân ở hầm dưới mặt đất để bất ngờ đánh địch. Đánh độn thổ.
hdg. Trốn dưới đất. Hắn muốn độn thổ vì thẹn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh độn thổ
độn thổ- verb
- To vanish under ground
Từ khóa » độn Thổ Tiếng Anh Là Gì
-
độn Thổ Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
độn Thổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"độn Thổ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'độn Thổ' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Tra Từ độn Thổ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
độn Thổ - Vietnamese To English
-
độn Thổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Có Nước độn... - Anh Ngữ Cho Người Việt
-
độn Thổ Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe ...
-
Nghĩa Của Từ Động Thổ - Từ điển Việt - Anh
-
LỄ ĐỘNG THỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
độn Thổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Thăng Thiên độn Thổ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt