LỄ ĐỘNG THỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LỄ ĐỘNG THỔ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Slễ động thổ
groundbreaking ceremony
lễ khởi cônglễ động thổbuổi lễ động thổ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Groundbreaking ceremony of future headquarter.Đội thực hiện dự án đang làm lễ động thổ tại VSIP Bắc Ninh.
The project team is holding a breaking-ground ceremony at VSIP Bac Ninh.Andersen đến dự buổi lễ động thổ của ngôi đền thờ mới ở Córdoba, Argentina.
Andersen for the groundbreaking of a new temple in Córdoba, Argentina.Thứ trưởng Bộ Năng lượng Viraphonh Viravong cho biết lễ động thổ sẽ diễn ra vào ngày thứ Tư.
Deputy Energy Minister Viraphonh Viravong says the groundbreaking ceremony will take place on Wednesday.Lễ động thổ là một cột mốc quan trọng đánh dấu những nỗ lực của chính phủ và các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án.
Groundbreaking ceremony was a crucial milestone marking great efforts of the government and investors in the process of project implementation.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhà thổchiếm lãnh thổlãnh thổ phụ thuộc bản thổđồng bằng châu thổthêm lãnh thổlãnh thổ bao gồm mất lãnh thổHơnTrường đại học Santa Ana College( SAC) sẽ tổ chức lễ động thổ xây dựng trung tâm khoa học mới.
Santa Ana College(SAC) will host a groundbreaking ceremony for its new Science Center.Trong lễ động thổ ngày xưa phải cúng tam sinh, ngày nay đơn giản hơn, nhưng phải là con gà, đĩa xôi, hương, hoa quả, vàng mã.
During the ground-breaking ceremony, the three-day sacrifice ceremony is more simple, but it must be chicken, sticky rice, incense, fruit, yellow.Tại cuộc gặp vào tháng 9, lãnh đạo 2 miền Triều Tiên đã nhất trí tổ chức lễ động thổ dự án này trước cuối năm nay.
In their September summit, the leaders of the two Koreas agreed to hold a groundbreaking ceremony for the project before the end of this year.Mặc dù lễ động thổ đã được tổ chức vào tháng 9 năm 2015, dự án vẫn chưa đảm bảo một loạt các thỏa thuận để hoàn thành gói thầu BOT.
Though the ground-breaking ceremony was held in September 2015, the project has yet to secure a range of agreements to complete the BOT contract package.Ngay cận kề dịp Tết Canh Tý 2020,tập thể Cofico đã long trọng tổ chức lễ động thổ cho dự án Thu Thiem River Park.
Few days just before the LunarNew Year of the Year 2020, COFICO team solemnly held a groundbreaking ceremony for the Thu Thiem River Park project.Chỉ vài ngày sau lễ động thổ, ít nhất 21 người đã bị thương trong các cuộc đụng độ giữa cảnh sát và những người phản đối xây dựng kênh đào.
Just days after the ground-breaking, at least 21 people were injured in clashes between police and protesters opposed tothe construction of the canal.Trong khi đó, Chính phủ Hàn Quốc tiếp tục kế hoạch tổ chức một lễ động thổ để nối lại các tuyến đường sắt và đường bộ liên Triều vào cuối năm nay.
Kang said the government still plans to hold a groundbreaking ceremony for the re-connection of inter-Korean railways and roads before the end of this year.Họ cần phải thông qua ngân sách trước, vàchúng tôi cần đợi chính quyền Mỹ có quyết định trước”, Chủ tịch Terry Gou nói sau một lễ động thổ ở Trung Quốc vừa qua.
They will need to pass bills first, andwe will need to wait for American authorities to make a decision first," Foxconn Chairman Terry Gou said after a groundbreaking ceremony in China last week.Chỉ trong vòng vài năm sau khi kết thúc Cơn sốt vàng, năm 1863, lễ động thổ cho nhánh phía tây của đường sắt xuyên lục địa đầu tiên( First Transcontinental Railroad) đã được tổ chức ở Sacramento.
Within a few years after the end of the Gold Rush, in 1863, the groundbreaking ceremony for the western leg of the First Transcontinental Railroad was held in Sacramento.Để tôn vinh những nỗ lực vượt bậc của các đối tác, vào ngày mùng 09 tháng 9 năm 2014, tại xã Hòa Tâm( huyện Đông Hòa),Công ty TNHH Dầu khí Vũng Rô đã tổ chức lễ động thổ tổ hợp nhà máy lọc hóa dầu Vũng Rô.
Crowning the outstanding efforts of the parties involved, on Sept. 09,2014, at Hoa Tam commune(Dong Hoa district), Vung Ro Petroleum Ltd. held the groundbreaking ceremony of Vung Ro Petroleum oil refinery and petrochemical complex.Ngày 2/ 5, tại xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh,Công ty Cổ phần Lavifood đã tổ chức lễ động thổ xây dựng Nhà máy Tanifood, với nhiều dây chuyền sản xuất các sản phẩm trái cây xuất khẩu với tổng vốn đầu tư 1.500 tỷ đồng.
On May 2, in Thanh Duc commune,Go Dau district, Tay Ninh province, Lavifood Corporation held a groundbreaking ceremony to build Tanifood factory, with many production lines of fruit products for export with total Invested 1,500 billion VND.Phát biểu khi tham dự lễ động thổ xây dựng 12 nhà máy mới tại một khu công nghiệp ở thành phố Ashkelon, miền Trung Israel, ông Netanyahu nói rằng có những" cơ hội lịch sử" phải được giành lấy và kêu gọi đối thủ chính trị Benny Gantz- Chủ tịch đảng Xanh- Trắng, tham gia Chính phủ thống nhất để thúc đẩy nỗ lực sáp nhập này.
At a groundbreaking ceremony for 12 new factories to be built in Ashkelon's industrial zone, Netanyahu said there were“historic opportunities” that must be seized, and called on rival Blue and White leader Benny Gantz to join a unity government that would advance the bid.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 112, Thời gian: 0.387 ![]()
lễ duyệt binhlễ đón

Tiếng việt-Tiếng anh
lễ động thổ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lễ động thổ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lễdanh từceremonyholidayfeastcelebrationmassđộngtính từdynamickineticđộngdanh từworkactionactthổdanh từthổterritoryturkeythổtính từturkishnative STừ đồng nghĩa của Lễ động thổ
lễ khởi côngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » độn Thổ Tiếng Anh Là Gì
-
độn Thổ Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
độn Thổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"độn Thổ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'độn Thổ' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "độn Thổ" - Là Gì?
-
Tra Từ độn Thổ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
độn Thổ - Vietnamese To English
-
độn Thổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Có Nước độn... - Anh Ngữ Cho Người Việt
-
độn Thổ Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe ...
-
Nghĩa Của Từ Động Thổ - Từ điển Việt - Anh
-
độn Thổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Thăng Thiên độn Thổ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt