Đồng(II) Tetrafloroborat(III) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Đồng(II) tetrafloroborat(III) | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Copper(II) tetrafluoroborate |
| Tên khác | Đồng đitetrafloroborat(III)Cupric tetrafloroborat(III)Cuprum(II) tetrafloroborat(III)Cuprum đitetrafloroborat(III) |
| Số CAS | 14735-84-3 (khan) |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | 38465-60-0 |
| PubChem | 170058 |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| InChI | đầy đủ
|
| ChemSpider | 21241480 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | Cu(BF4)2 |
| Khối lượng mol | 237,1552 g/mol (khan)309,21632 g/mol (4 nước)345,24688 g/mol (6 nước) |
| Bề ngoài | tinh thể xanh dương hút ẩm (6 nước)[1] |
| Khối lượng riêng | 2,175 g/cm³ (6 nước)[1] |
| Điểm nóng chảy | |
| Điểm sôi | |
| Độ hòa tan trong nước | 60 g/100 mL |
| Độ hòa tan | tan trong THF, MeOH, EtOHkhông tan trong ete[1]tạo phức với amonia |
| Cấu trúc | |
| Nhiệt hóa học | |
| Các nguy hiểm | |
| Nguy hiểm chính | chất oxy hóa[1] |
| Các hợp chất liên quan | |
| Cation khác | Niken(II) tetrafloroborat(III)Kẽm tetrafloroborat(III) |
| Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). | |
Đồng(II) tetrafloroborat(III) là muối đồng(II) của axit tetrafloroboric(III), bao gồm hai ion tetrafloroborat(III) (BF4−). Muối tetrafloroborat(III) này có dạng tứ diện, tương tự như metan. Vì nguyên tử bo trung tâm đã hình thành 4 liên kết cộng hóa trị nên nó mang điện tích âm.[2]
Tính chất hóa học
[sửa | sửa mã nguồn]Đồng(II) tetrafloroborat(III) có thể phản ứng với nước hoặc amonia để tạo thành hydrat hoặc phức amonia.
Sự phân hủy nhiệt tạo ra CuF2 và giải phóng BF3.
Đồng(II) tetrafloroborat(III) cũng có đầy đủ tính chất hóa học của muối, chẳng hạn như phản ứng với natri hydroxide:
Cu(BF4)2 + 2NaOH → 2NaBF4 + Cu(OH)2↓Hợp chất khác
[sửa | sửa mã nguồn]Cu(BF4)2 còn tạo một số hợp chất với NH3, như Cu(BF4)2·4NH3 là chất rắn màu dương, nóng chảy ở 188 °C (370 °F; 461 K),[3] Cu(BF4)2·5NH3·2H2O là tinh thể màu dương nhạt tỏa ra trong không khí[4] hay Cu(BF4)2·6NH3 là bột màu dương nhạt.[5]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c d Ilhyong Ryu, Noboru Sonoda – Copper(II) Tetrafluoroborate. Encyclopedia of Reagents for Organic Synthesis, 15 tháng 4, 2001.
- ^ 氟硼酸铜 Lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2012 tại Wayback Machine, chemicalland21.com
- ^ The Chemistry of Copper, Silver and Gold: Pergamon Texts in Inorganic Chemistry (A. G. Massey, N. R. Thompson, B. F. G. Johnson; Elsevier, 31 thg 1, 2017 - 202 trang), trang 50. Truy cập 13 tháng 3 năm 2021.
- ^ Boron Trifluoride and Its Derivatives (Harold Simmons Booth, Donald Ray Martin; Wiley, 1949 - 315 trang), trang 123. Truy cập 13 tháng 3 năm 2021.
- ^ H. Elliott, B. J. Hathaway – The Hexaammine Complexes of the Copper(II) Ion. Inorg. Chem. 1966, (5) 5: 885–889 (ngày 1 tháng 5 năm 1966). doi:10.1021/ic50039a036.
| |||
|---|---|---|---|
| Cu(0) |
| ||
| Cu(0,I) |
| ||
| Cu(I) |
| ||
| Cu(I,II) |
| ||
| Cu(II) |
| ||
| Cu(III) |
| ||
| Cu(IV) |
| ||
Hóa học
Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai hóa học
- Hợp chất đồng
- Muối tetrafloroborat(III)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » đồng Iii
-
Đồng(III) Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giảm Tới Hơn 3.600 đồng, Giá Xăng RON95-III Còn 26.070 đồng Mỗi Lít
-
Tiếp Tục Giảm Mạnh, Giá Xăng RON95-III Về Mức 26.000 đồng/lít
-
Đồng III - Facebook
-
Mẫu Giáo Kim Đồng III
-
Xăng Ron 95-III Tiếp Tục Giảm Giá Mạnh Hơn 3.600 đồng/lít
-
Giá Xăng RON 95-III Giảm Hơn 3.600 đồng/lít
-
Đồng Hồ Chống Nước 3 ATM - Rửa Tay, đi Mưa Chính Hãng, Giá Rẻ 07 ...
-
(Interactive) Giá Xăng RON 95-III Giảm Hơn 3.600 đồng/lít
-
Giá Xăng RON 95-III Giảm Hơn 3.600 đồng/lít
-
Đáo Hạn Hơn 33.600 Tỷ đồng Trái Phiếu Doanh Nghiệp BĐS Trong Quý III
-
Đồng Hồ Huawei Watch 3 - Giá Rẻ, ưu đãi Tốt, Có Trả Góp - CellphoneS