Đồng(III) Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Cổng thông tin:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Đồng(III) oxide | |
|---|---|
| Tên khác | Đồng sesquioxide |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | 163686-95-1 |
| PubChem | 9898967 |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| InChI | đầy đủ
|
| ChemSpider | 8074624 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | Cu2O3 |
| Khối lượng mol | 175,0902 g/mol |
| Bề ngoài | tinh thể đỏ[1] |
| Điểm nóng chảy | 75 °C (348 K; 167 °F) (phân hủy) |
| Điểm sôi | |
| Độ hòa tan trong nước | không tan |
| Độ hòa tan | tan trong dung dịch kiềm[1] |
| Nhiệt hóa học | |
| Các nguy hiểm | |
| Nguy hiểm chính | nguồn oxy hóa mạnh |
| NFPA 704 |
|
| Các hợp chất liên quan | |
| Anion khác | Đồng(III) fluoride |
| Cation khác | Niken(III) oxide |
| Hợp chất liên quan | Đồng(I) oxideĐồng(II) oxide |
| Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). Tham khảo hộp thông tin | |
Đồng(III) oxide là một hợp chất vô cơ theo giả thuyết có công thức hóa học Cu2O3. Nó chưa được phân lập dưới dạng một chất rắn tinh khiết. Đồng(III) oxide là thành phần của chất siêu dẫn cuprat.[2] Đồng(III) thường ổn định trong môi trường ion, ví dụ như kali hexaflorocuprat(III).
Điều chế
[sửa | sửa mã nguồn]- Đồng(III) oxide có thể được tạo ra bằng cách cho đồng(II) hydroxide tác dụng với kali pesunfat và kali hydroxide:
- Hoặc thay kali pesunfat bằng kali bipephotphat:
Tính chất
[sửa | sửa mã nguồn]- Nó có thể bị phân hủy ở 75 °C (167 °F; 348 K):
- Nó có thể phản ứng với kali peiodat:
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Comprehensive Inorganic Chemistry: Laist, J. W. Copper, silver, and gold (Mayce Cannon Sneed; Van Nostrand, 1953), trang 112. Truy cập 6 tháng 6 năm 2021.
- ^ Wang, Lai-Sheng; Wu, Hongbin; Desai, Sunil R.; Lou, Liang (ngày 15 tháng 3 năm 1996). "Electronic structure of small copper oxide clusters: From Cu2O to Cu2O4". Physical Review B. Quyển 53 số 12. American Physical Society (APS). tr. 8028–8031. doi:10.1103/physrevb.53.8028. ISSN 0163-1829. PMID 9982259.
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Chemical encyclopedia / Editorial Board.: Knuniants IL etc... – M.: Soviet Encyclopedia, 1990 – V. 2 – tr. 671 – ISBN 978-5-85270-035-3.
- R. Ripa, Chetyanu I. Inorganic Chemistry. Chemistry of Metals. – M.: Mir, 1972 – V. 2 – tr. 871.
| |||
|---|---|---|---|
| Cu(0) |
| ||
| Cu(0,I) |
| ||
| Cu(I) |
| ||
| Cu(I,II) |
| ||
| Cu(II) |
| ||
| Cu(III) |
| ||
| Cu(IV) |
| ||
Hóa học
Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai hóa học
- Hợp chất đồng
- Oxide
- Oxide base
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » đồng Iii
-
Đồng(II) Tetrafloroborat(III) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giảm Tới Hơn 3.600 đồng, Giá Xăng RON95-III Còn 26.070 đồng Mỗi Lít
-
Tiếp Tục Giảm Mạnh, Giá Xăng RON95-III Về Mức 26.000 đồng/lít
-
Đồng III - Facebook
-
Mẫu Giáo Kim Đồng III
-
Xăng Ron 95-III Tiếp Tục Giảm Giá Mạnh Hơn 3.600 đồng/lít
-
Giá Xăng RON 95-III Giảm Hơn 3.600 đồng/lít
-
Đồng Hồ Chống Nước 3 ATM - Rửa Tay, đi Mưa Chính Hãng, Giá Rẻ 07 ...
-
(Interactive) Giá Xăng RON 95-III Giảm Hơn 3.600 đồng/lít
-
Giá Xăng RON 95-III Giảm Hơn 3.600 đồng/lít
-
Đáo Hạn Hơn 33.600 Tỷ đồng Trái Phiếu Doanh Nghiệp BĐS Trong Quý III
-
Đồng Hồ Huawei Watch 3 - Giá Rẻ, ưu đãi Tốt, Có Trả Góp - CellphoneS