Đồng Nghĩa Của Intense - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- tính từ
- mạnh, có cường độ lớn
- intense heart: nóng gắt
- intense light: ánh sáng chói
- intense pain: đau nhức nhối
- mãnh liệt, dữ dội
- nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...)
- đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người)
- mạnh, có cường độ lớn
Some examples of word usage: intense
1. The intense heat of the sun made it difficult to stay outside for long. - Ánh nắng mặt trời gay gắt khiến việc ở ngoài trời lâu dài trở nên khó khăn. 2. She felt an intense wave of emotions as she watched her favorite team win the championship. - Cô ấy cảm thấy một cơn sóng cảm xúc mạnh mẽ khi nhìn thấy đội yêu thích của mình chiến thắng giải vô địch. 3. The intense colors of the sunset painted the sky in shades of orange, pink, and purple. - Những màu sắc gay gắt của hoàng hôn đã tô điểm bầu trời bằng những gam màu cam, hồng và tím. 4. The intense competition between the two companies led to a fierce battle for market dominance. - Sự cạnh tranh gay gắt giữa hai công ty đã dẫn đến một cuộc đua khốc liệt để kiểm soát thị trường. 5. His intense focus on his studies paid off when he graduated with top honors. - Sự tập trung mạnh mẽ vào việc học đã mang lại thành quả khi anh ta tốt nghiệp với danh hiệu hàng đầu. 6. The intense pain in her knee made it difficult for her to walk. - Cơn đau mạnh mẽ ở đầu gối khiến cho việc đi lại của cô ấy trở nên khó khăn. Từ đồng nghĩa của intenseTính từ
penetrating strong powerful forceful concentrated deep passionate extreme severe passionate acute bitter energetic excessive extraordinary fierce great harsh heightened intensified intensive profound protracted sharp violent vivid agonizing agonising all-consuming ardent biting burning close consuming cutting diligent eager earnest exaggerated exceptional exquisite fanatical fervent fervid forcible full hard impassioned keen marked piercing pungent shrill stinging strained supreme undue vehement zealousTừ trái nghĩa của intense
intense Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ đồng nghĩa của intending Từ đồng nghĩa của intending to Từ đồng nghĩa của intendment Từ đồng nghĩa của intend to Từ đồng nghĩa của intensate Từ đồng nghĩa của intense battle Từ đồng nghĩa của intense bombing Từ đồng nghĩa của intense desire Từ đồng nghĩa của intense; emotional Từ đồng nghĩa của intense fear Từ đồng nghĩa của intense heat An intense synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with intense, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của intenseHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » đồng Nghĩa Với Sôi Nổi Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Với Sôi Nổi Là Gì - Học Tốt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Sôi Nổi - Từ điển ABC
-
Từ điển Tiếng Việt "sôi Nổi" - Là Gì?
-
Sôi Nổi Là Gì, Nghĩa Của Từ Sôi Nổi | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Sôi Nổi - Từ điển Việt
-
Trái Trái Nghĩa Với Từ Sôi Nổi - Selfomy Hỏi Đáp
-
Sôi Nổi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sôi Nổi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sôi Nổi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sôi Nổi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Gạch Chân Dưới Các Từ : A) Đồng Nghĩa Với Từ Hòa Bình:thanh Bình ...
-
Dai Giup Minh Nhe Nho Lam Ki
-
Sôi Sục - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Trái Nghĩa Của Hot - Idioms Proverbs