con bé lười quá, chẳng chịu làm lụng gì! Đồng nghĩa: biếng, nhác: Trái nghĩa: chăm, siêng. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/ ...
Xem chi tiết »
Lười quá, làm biếng, không làm việc gì, ăn không ngồi rồi,...
Xem chi tiết »
– Từ đồng nghĩa với lười biếng là: lười nhác, lười, biếng nhác,… – Từ đồng nghĩa với mạnh mẽ là: mạnh, khỏe mạnh, khỏe khoắn, hùng dũng, … – Từ đồng nghĩa với ...
Xem chi tiết »
29 thg 8, 2020 · Nhiều người thắc mắc Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lười nhát là gì? Bài viết hôm nay https://chiembaomothay.com/ sẽ giải đáp điều này.
Xem chi tiết »
sự lười biếng nhác, vô ích, không hoạt động, quán tính, languor, lassitude, listlessness, thờ ơ, sluggishness, torpor, thụ động, slackness. Lưới Tham khảo Động ...
Xem chi tiết »
không đau, slothful chậm chạp, không hoạt động, nhàn rỗi, shiftless, chậm, laggard, languorous, kiến thờ ơ hơn, torpid, slack, cẩn, trơ. Lười Biếng Liên kết từ ...
Xem chi tiết »
Lười biếng là gì: Tính từ lười (nói khái quát) quen thói lười biếng Đồng nghĩa : chây lười, lười nhác Trái nghĩa : chăm chỉ, siêng năng.
Xem chi tiết »
lười biếng. lười (nói khái quát) quen thói lười biếng Đồng nghĩa: chây lười, lười nhác Trái nghĩa: chăm chỉ, siêng năng ...
Xem chi tiết »
Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Đồng nghĩa của lazy. ... Nghĩa là gì: lazy lazy /'leizi/. tính từ. lười biếng, biếng nhác ...
Xem chi tiết »
- Hai từ trái nghĩa với từ chăm chỉ đó là: lười biếng, lười nhác. Đặt câu: - Vì lười biếng không chịu học bài nên kì này ...
Xem chi tiết »
Con hãy tìm từ có nghĩa trái ngược với lười biếng. ... >> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 3 ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 2,2 (86) 24 thg 5, 2022 · Từ đồng nghĩa với từ cho là từ gì? Trong bài viết này, chúng tôi có những chia sẻ giúp Quý vị giải đáp thắc mắc trên.
Xem chi tiết »
* Trái nghĩa: lười biếng, lười nhác, đại lãn… Câu 2 (trang 156 sgk Tiếng Việt 5): Cô Chấm trong bài văn sau (trang 156 sgk Tiếng Việt 5, tập một) là người ...
Xem chi tiết »
Từ đồng nghĩa với từ Chăm , Chăm chỉ là gì? Mk đang cần gấp nhé! Và kb với...
Xem chi tiết »
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với siêng năng ... Trái nghĩa với chăm chỉ: lười nhác, biếng nhác, lười biếng ... Từ đồng nghĩa với từ mũm mĩm là gì.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ đồng Nghĩa Với Từ Lười Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề đồng nghĩa với từ lười là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu