Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lười Biếng - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Lười Biếng Tham khảo

Lười Biếng Tham khảo Tính Từ hình thức

  • không đau, slothful chậm chạp, không hoạt động, nhàn rỗi, shiftless, chậm, laggard, languorous, kiến thờ ơ hơn, torpid, slack, cẩn, trơ.
Lười Biếng Liên kết từ đồng nghĩa: không đau, không hoạt động, nhàn rỗi, shiftless, chậm, laggard, kiến thờ ơ hơn, torpid, slack, cẩn, trơ,

Lười Biếng Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Lười Là Gì