Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lười Biếng - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Lười Biếng Tham khảo Tính Từ hình thức
- không đau, slothful chậm chạp, không hoạt động, nhàn rỗi, shiftless, chậm, laggard, languorous, kiến thờ ơ hơn, torpid, slack, cẩn, trơ.
Lười Biếng Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Lười Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Lười - Từ điển Việt
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Lười Biếng - Selfomy Hỏi Đáp
-
Đồng Nghĩa Với Từ Lười Là Gì - Xây Nhà
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Lười Nhát Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lười - Từ điển ABC
-
Lười Biếng
-
Lười Biếng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đồng Nghĩa Của Lazy - Idioms Proverbs
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Lười Biếng Và đặt Câu Với Từ Vừa Tìm được
-
Từ Trái Nghĩa Với Từ “lười Biếng” Là:
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Cho Là Từ Gì? - Luật Hoàng Phi
-
[Sách Giải] Luyện Từ Và Câu: Tổng Kết Vốn Từ
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Chăm , Chăm Chỉ Là Gì? Mk đang Cần Gấp Nhé ...
-
Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Siêng Năng