Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lười - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Lưỡi Tham khảo Danh Từ hình thức
- dao cắt, jackknife, thanh kiếm, sabre, cutlass, dao, lancet, dao cạo, đục.
- lời nói, phát âm rõ ràng bài phát biểu, nói chuyện, discourse, biểu hiện, đc, enunciation, articulateness, món quà của dông dài.
- lưới.
- mạng, đám rối reticulation, web, màn hình, sàng, lưới, openwork.
- ngôn ngữ, lingo, phương ngữ địa phương, patois, biệt ngữ, thành ngữ, cant, argot, tiếng lóng.
- openwork, khung lưới mắt cáo, lưới điện, song cửa, lưới, lưới tản nhiệt, grate, màn hình, mạng, fretwork, băn khoăn, khung.
- space, interstice, mạng lưới, độ mở ống kính, mở, lỗ.
- sự lười biếng nhác, vô ích, không hoạt động, quán tính, languor, lassitude, listlessness, thờ ơ, sluggishness, torpor, thụ động, slackness.
Lưới Tham khảo Động Từ hình thức
- tham gia, phù hợp với nhau, kết nối, bắt interlock, sắp xếp, đáp ứng, dovetail, occlude.
Lười Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Lười Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Lười - Từ điển Việt
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Lười Biếng - Selfomy Hỏi Đáp
-
Đồng Nghĩa Với Từ Lười Là Gì - Xây Nhà
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Lười Nhát Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lười Biếng - Từ điển ABC
-
Lười Biếng
-
Lười Biếng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đồng Nghĩa Của Lazy - Idioms Proverbs
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Lười Biếng Và đặt Câu Với Từ Vừa Tìm được
-
Từ Trái Nghĩa Với Từ “lười Biếng” Là:
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Cho Là Từ Gì? - Luật Hoàng Phi
-
[Sách Giải] Luyện Từ Và Câu: Tổng Kết Vốn Từ
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Chăm , Chăm Chỉ Là Gì? Mk đang Cần Gấp Nhé ...
-
Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Siêng Năng