Động Từ Của CONTINUOUS Trong Từ điển Anh Việt
Có thể bạn quan tâm
continue (Động từ)
/kənˈtɪnju/
- tiếp tục, làm tiếp
- to continue one's narrative: tiếp tục câu chuyện
- to be continued: còn tiếp nữa
- giữ, duy trì
- to continue someone in a post: giữ ai ở trong một cương vị công tác
- vẫn cứ, tiếp diễn
- if you continue stubborn: nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
- I continue to think the same: tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
- ở lại
- I'll in Paris till next year: tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
- (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
- tiếp tục
- Danh Từ của CONTINUOUS trong từ điển Anh Việt
- Tính từ của CRAZE trong từ điển Anh Việt
- Động từ của CRAZY trong từ điển Anh Việt
- Danh Từ của CRAZY trong từ điển Anh Việt
- Danh Từ của CREATE trong từ điển Anh Việt
- Tính từ của CREATE trong từ điển Anh Việt
- Động từ của CREATION trong từ điển Anh Việt
- Tính từ của CREATION trong từ điển Anh Việt
- Động từ của CREATIVE trong từ điển Anh Việt
- Danh Từ của CREATIVE trong từ điển Anh Việt
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày
Học tiếng Anh theo chủ đề- Danh từ thông dụng trong tiếng Anh
- Động từ thông dụng trong tiếng Anh
- Tính từ thông dụng trong tiếng Anh
- Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh thông dụng tại rạp chiếu phim
- Mẫu câu tiếng Anh giới thiệu về sở thích của bản thân
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề máy tính & mạng internet
- Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
- Từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề thức uống
- Ngữ pháp, cách dùng câu điều kiện - Conditional sentences
- Have To vs Must trong tiếng Anh
- Simple present tense - Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh
- Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh – Present Continuous
- Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh - The past simple tense
- Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh - The past continuous tense
- Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh - Present perfect tense
- Những cách chúc cuối tuần bằng tiếng Anh
- Đặt câu hỏi với When trong tiếng Anh
- Cách đặt câu hỏi với What trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
- Cách đặt câu hỏi với Where trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
- Cách đặt câu hỏi với Who trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
- Đoạn hội thoại tiếng Anh tại ngân hàng
- English Japanese conversation at the bank
- Japanese English conversation at the airport
- Đoạn hội thoại tiếng Anh tại sân bay hay sử dụng
- Mẫu câu tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp hằng ngày
- Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
- Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp tại rạp chiếu phim
- Talking about the weather in Japanese
- Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp tại ngân hàng
- Làm sao để nói tiếng anh lưu loát?
- Phương pháp học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả
- 12 cách nói Tuyệt Vời hay sử dụng trong tiếng Anh
- 50+ Hội thoại Tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày
- 30 đoạn hội thoại ngắn giữa bố mẹ và trẻ bằng tiếng Anh
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Continue
-
Continued - Wiktionary Tiếng Việt
-
Continue - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để CONTINUE
-
Chia động Từ "to Continue" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
"CONTINUE": Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Continue Trong Tiếng Anh [Chuẩn Xác Nhất] - Step Up English
-
Danh Từ Của CONTINUE Trong Từ điển Anh Việt
-
Tense: 3 Thì Tiếp Diễn (Continuous Tenses) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Cấu Trúc Continue: [Cách Dùng, Ví Dụ&Bài Tập] Chi Tiết - Tiếng Anh Free
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (past Continuous) Trong Tiếng Anh
-
105 Từ đồng Nghĩa Cho Continue - Tiếp Tục ?
-
AGAIN AND CONTINUE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Câu Bị động | Kiến Thức Wiki | Fandom
-
Ý Nghĩa Của Stayed Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary