đột Ngột Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
suddenly, sudden, abrupt là các bản dịch hàng đầu của "đột ngột" thành Tiếng Anh.
đột ngột adverb + Thêm bản dịch Thêm đột ngộtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
suddenly
adverbhappening quickly and with little or no warning
Thời tiết đã ấm lên đột ngột.
The weather suddenly got warmer.
en.wiktionary.org -
sudden
adjectivehappening quickly and with little or no warning
Bà cụ đột ngột giật mạnh thoát ra và chạy ra khỏi phòng .
The old woman with a sudden wrench broke free and ran from the room .
en.wiktionary.org -
abrupt
adjectiveNếu thư báo của tôi đột ngột kết thúc lúc này, đừng nghĩ rằng chúng tôi đã chết.
If my report now comes to an abrupt end, do not think that we are dead.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sharp
- abruptly
- brusk
- dramatically
- lightning
- next thing you know
- out of the blue
- rude
- unexpectedly
- all of a sudden
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đột ngột " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đột ngột" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Từ đột Ngột Trong Tiếng Anh Là Gì
-
ĐỘT NGỘT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đột Ngột Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐỘT NGỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ đột Ngột Bằng Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Từ "đột Ngột"
-
Xuất Hiện đột Ngột: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Từ điển Việt Anh "đột Ngột" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của All Of A Sudden Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Crib-death Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Biểu đồ - Graphs - Leerit
-
Cách đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Anh - Hướng Dẫn Từng Bước
-
Vì Sao Bạn Bị điếc đột Ngột? | Vinmec
-
Bạn Biết Gì Về Bệnh Mất Trí Nhớ Hoàn Toàn Thoáng Qua? | Vinmec
-
Những Câu Thành Ngữ Tiếng Anh Thường Gặp Nhất - AMA