Từ điển Việt Anh "đột Ngột" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đột ngột" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đột ngột

đột ngột
  • Suddenly, unexpectedly, out of the blue
    • Tin đến đột ngột: The news came unexpectedly
    • Anh ta thay đổi ý kiến đột ngột: His change of mind came out of the blue
abrupt
  • đột ngột (chỗ ngoặt): abrupt
  • lớp chuyển tiếp đột ngột: abrupt junction
  • những thay đổi đột ngột: abrupt changes
  • sự thay đổi đột ngột mặt cắt: abrupt change of cross-section
  • sharp
  • chỗ ngoặt đột ngột: sharp turn
  • suddenly
  • tải trọng tác dụng đột ngột: suddenly applied load
  • bình làm lạnh đột ngột
    quench tank
    bộ lọc cắt đột ngột
    notch filter
    bộ phòng mất điện đột ngột
    Uninterruptible Power Supply-UPS
    cắt đột ngột
    short cutoff
    công thay đổi đột ngột (động cơ)
    skipping
    công thay đổi đột ngột (trong động cơ)
    skip
    độ cao nước đổ đột ngột
    height of hydraulic jump
    làm lạnh đột ngột
    quick chilling
    làm lạnh đột ngột
    rapid chilling
    làm lạnh đột ngột
    rapid cooling
    làm lạnh đột ngột
    shock chilling
    làm lạnh đột ngột
    shock refrigeration
    làm lạnh đột ngột
    snap chilling
    làm lạnh đột ngột
    sudden cooling
    lũ đột ngột
    flash-flood
    neo lại đột ngột (các tàu)
    bring up to anchor
    ngắt đột ngột
    break off
    ngắt đột ngột
    short cutoff
    nóng lên đột ngột
    run hot
    phanh đột ngột
    grab
    phanh đột ngột
    snatch
    quay đột ngột
    broach
    quay đột ngột (thuyền buồm)
    broach to
    sự biến đổi đột ngột pha (sự nhảy pha)
    phase jump
    sự chuyển tiếp đột ngột
    sudden transition
    sự co đột ngột
    sudden contraction
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    đột ngột

    nt. Rất bất ngờ. Câu hỏi đột ngột.

    Từ khóa » Từ đột Ngột Trong Tiếng Anh Là Gì