Từ điển Việt Anh "đột Ngột" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"đột ngột" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đột ngột
đột ngột- Suddenly, unexpectedly, out of the blue
- Tin đến đột ngột: The news came unexpectedly
- Anh ta thay đổi ý kiến đột ngột: His change of mind came out of the blue
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đột ngột
nt. Rất bất ngờ. Câu hỏi đột ngột.Từ khóa » Từ đột Ngột Trong Tiếng Anh Là Gì
-
đột Ngột Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
ĐỘT NGỘT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đột Ngột Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐỘT NGỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ đột Ngột Bằng Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Từ "đột Ngột"
-
Xuất Hiện đột Ngột: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Ý Nghĩa Của All Of A Sudden Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Crib-death Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Biểu đồ - Graphs - Leerit
-
Cách đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Anh - Hướng Dẫn Từng Bước
-
Vì Sao Bạn Bị điếc đột Ngột? | Vinmec
-
Bạn Biết Gì Về Bệnh Mất Trí Nhớ Hoàn Toàn Thoáng Qua? | Vinmec
-
Những Câu Thành Ngữ Tiếng Anh Thường Gặp Nhất - AMA