Double Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ double tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | double (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ doubleBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
double tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ double trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ double tiếng Anh nghĩa là gì.
double /'dʌbl/* tính từ- đôi, hai, kép=double chin+ cằm hai ngấn, cằm xị=double bed+ giường đôi=double note+ (âm nhạc) nốt đôi- gập đôi- nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái=to play a double game+ (thể dục,thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi lá mặt, lá trái- gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi=double ale+ xuất bia đôi- (thực vật học) kép (hoa)* danh từ- cái gấp đôi, lượng gấp đôi- bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác)- (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt)=mixed doubles+ trận đánh đôi nam nữ- (sân khấu) người đóng thay thế (một vai)- bóng ma, hồn (người chết hiện hình)- sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông)- (quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều=to advance at the double+ tiến lên theo bước chạy đều* phó từ- đôi, gấp đôi, gấp hai=to ride double+ cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa)=to see double+ nhìn hoá hai=to pay double for something+ giả tiền gấp đôi cái gì- gập đôi, còng gập lại=bent double with age+ lưng còng gập lại vì tuổi tác* ngoại động từ- làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi=to double someone's wages+ tăng lương gấp đôi cho ai=to double the work+ làm gấp đôi công việc- ((thường) + up) gập đôi=to double up a sheet of paper+ gập người làm đôi- xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác- (âm nhạc) tăng đôi- (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế=to double a part+ đóng thay thế một vai=to double parts+ đóng hai vai trong cùng một vở, đóng hai vai trong cùng một phim- nắm chặt (nắm tay)=to double one's fist+ nắm chặt tay- (hàng hải) đi quanh (mũi biển)* nội động từ- gấp đôi, tăng gấp đôi- ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi=to double up with pain+ đau gập người lại- rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...)- (quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đềudouble- (máy tính) đôi, ghép
Thuật ngữ liên quan tới double
- polyglotism tiếng Anh là gì?
- truthful tiếng Anh là gì?
- belligerencies tiếng Anh là gì?
- reels tiếng Anh là gì?
- littery tiếng Anh là gì?
- holdall tiếng Anh là gì?
- playgame tiếng Anh là gì?
- maximization tiếng Anh là gì?
- orating tiếng Anh là gì?
- fifteens tiếng Anh là gì?
- churn tiếng Anh là gì?
- Green revolution tiếng Anh là gì?
- fax modem tiếng Anh là gì?
- back-up tiếng Anh là gì?
- tangents tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của double trong tiếng Anh
double có nghĩa là: double /'dʌbl/* tính từ- đôi, hai, kép=double chin+ cằm hai ngấn, cằm xị=double bed+ giường đôi=double note+ (âm nhạc) nốt đôi- gập đôi- nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái=to play a double game+ (thể dục,thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi lá mặt, lá trái- gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi=double ale+ xuất bia đôi- (thực vật học) kép (hoa)* danh từ- cái gấp đôi, lượng gấp đôi- bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác)- (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt)=mixed doubles+ trận đánh đôi nam nữ- (sân khấu) người đóng thay thế (một vai)- bóng ma, hồn (người chết hiện hình)- sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông)- (quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều=to advance at the double+ tiến lên theo bước chạy đều* phó từ- đôi, gấp đôi, gấp hai=to ride double+ cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa)=to see double+ nhìn hoá hai=to pay double for something+ giả tiền gấp đôi cái gì- gập đôi, còng gập lại=bent double with age+ lưng còng gập lại vì tuổi tác* ngoại động từ- làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi=to double someone's wages+ tăng lương gấp đôi cho ai=to double the work+ làm gấp đôi công việc- ((thường) + up) gập đôi=to double up a sheet of paper+ gập người làm đôi- xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác- (âm nhạc) tăng đôi- (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế=to double a part+ đóng thay thế một vai=to double parts+ đóng hai vai trong cùng một vở, đóng hai vai trong cùng một phim- nắm chặt (nắm tay)=to double one's fist+ nắm chặt tay- (hàng hải) đi quanh (mũi biển)* nội động từ- gấp đôi, tăng gấp đôi- ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi=to double up with pain+ đau gập người lại- rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...)- (quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đềudouble- (máy tính) đôi, ghép
Đây là cách dùng double tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ double tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
double /'dʌbl/* tính từ- đôi tiếng Anh là gì? hai tiếng Anh là gì? kép=double chin+ cằm hai ngấn tiếng Anh là gì? cằm xị=double bed+ giường đôi=double note+ (âm nhạc) nốt đôi- gập đôi- nước đôi tiếng Anh là gì? hai mặt tiếng Anh là gì? hai nghĩa tiếng Anh là gì? giả dối tiếng Anh là gì? không thành thật tiếng Anh là gì? lá mặt tiếng Anh là gì? lá trái=to play a double game+ (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) đấu một trận kép (quần vợt tiếng Anh là gì? bóng bàn) tiếng Anh là gì? chơi nước đôi tiếng Anh là gì? chơi lá mặt tiếng Anh là gì? lá trái- gấp đôi tiếng Anh là gì? to gấp đôi tiếng Anh là gì? mạnh gấp đôi tiếng Anh là gì? có giá trị gấp đôi=double ale+ xuất bia đôi- (thực vật học) kép (hoa)* danh từ- cái gấp đôi tiếng Anh là gì? lượng gấp đôi- bản giống hệt tiếng Anh là gì? bản sao lục tiếng Anh là gì? cái giống hệt (cái khác) tiếng Anh là gì? người giống hệt (người khác)- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn tiếng Anh là gì? quần vợt)=mixed doubles+ trận đánh đôi nam nữ- (sân khấu) người đóng thay thế (một vai)- bóng ma tiếng Anh là gì? hồn (người chết hiện hình)- sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi) tiếng Anh là gì? khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông)- (quân sự) tiếng Anh là gì? (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) bước chạy đều=to advance at the double+ tiến lên theo bước chạy đều* phó từ- đôi tiếng Anh là gì? gấp đôi tiếng Anh là gì? gấp hai=to ride double+ cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa)=to see double+ nhìn hoá hai=to pay double for something+ giả tiền gấp đôi cái gì- gập đôi tiếng Anh là gì? còng gập lại=bent double with age+ lưng còng gập lại vì tuổi tác* ngoại động từ- làm gấp đôi tiếng Anh là gì? tăng gấp đôi tiếng Anh là gì? nhân gấp đôi=to double someone's wages+ tăng lương gấp đôi cho ai=to double the work+ làm gấp đôi công việc- ((thường) + up) gập đôi=to double up a sheet of paper+ gập người làm đôi- xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác- (âm nhạc) tăng đôi- (sân khấu) tiếng Anh là gì? (điện ảnh) đóng thay thế=to double a part+ đóng thay thế một vai=to double parts+ đóng hai vai trong cùng một vở tiếng Anh là gì? đóng hai vai trong cùng một phim- nắm chặt (nắm tay)=to double one's fist+ nắm chặt tay- (hàng hải) đi quanh (mũi biển)* nội động từ- gấp đôi tiếng Anh là gì? tăng gấp đôi- ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...) tiếng Anh là gì? gập người làm đôi=to double up with pain+ đau gập người lại- rẽ ngoặt thình lình tiếng Anh là gì? chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...)- (quân sự) tiếng Anh là gì? (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) đi bước rào tiếng Anh là gì? chạy bước chạy đềudouble- (máy tính) đôi tiếng Anh là gì? ghép
Từ khóa » Double Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Double - Từ điển Anh - Việt
-
"double" Là Gì? Nghĩa Của Từ Double Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Double - Wiktionary Tiếng Việt
-
Double
-
Ý Nghĩa Của Double Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Double – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
DOUBLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'double' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Double Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Double Nghĩa Là Gì, Từ Điển Anh Việt Double
-
Double Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Double Down Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Double Down Trong Câu Tiếng ...
-
Cách Dùng Từ DOUBLE / TRIPLE Như động Từ (Verb) Và Tính...
-
Đồng Nghĩa Của Double - Idioms Proverbs
double (phát âm có thể chưa chuẩn)