Nghĩa Của Từ Double - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'dʌbl/
Thông dụng
Tính từ
Đôi, hai, gâp đôi
double chin cằm hai ngấn, cằm xị double bed giường đôi double note (âm nhạc) nốt đôiGập đôi
Nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt lá trái
to play a double game (thể dục,thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi lá mặt lá tráiGấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi
double ale suất bia đôi(thực vật học) kép (hoa)
Danh từ
Cái gấp đôi, lượng gấp đôi
Bản giống hệt, bản sao y, cái giống hệt cái khác; người giống hệt người khác
(thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt)
mixed doubles trận đánh đôi nam nữ(sân khấu) người diễn thay một vai
Bóng ma, hồn ma
Sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột của dòng sông
(quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều
to advance at the double tiến lên theo bước chạy đềuPhó từ
Đôi, gấp đôi, gấp hai
to ride double cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa) to see double nhìn hoá hai to pay double for something trả gấp đôi giá phải trảGập đôi, còng gập lại
bent double with age lưng còng gập lại vì tuổi tácNgoại động từ
Làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi
to double someone's wages tăng lương gấp đôi cho ai to double the work làm gấp đôi công việc( (thường) + up) gập đôi
to double up a sheet of paper xếp tờ giấy làm đôiXếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác
(âm nhạc) tăng đôi
(sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế
to double a part đóng thế một vai to double parts đóng hai vai trong cùng một vở, đóng hai vai trong cùng một phimNắm chặt (nắm tay)
to double one's fist nắm chặt tay(hàng hải) đi quanh (mũi biển)
Nội động từ
Gấp đôi, tăng gấp đôi
( (thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi
to double up with pain đau gập người lạiRẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...)
(quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều
Cấu trúc từ
double or quits
một ăn hai thua; được ăn cả, ngã về khônghình thái từ
- V-ing: doubling
- V-ed: doubled
Chuyên ngành
Toán & tin
(máy tính ) đôi,gâp đôi|| làm gấp đôi
double of a Riemannian surface mặt kép của một diện RiamanXây dựng
gấp đôi
Cơ - Điện tử
gấp đôi , nhân đôi
Giao thông & vận tải
đi vòng qua
Điện lạnh
bội hai
Kỹ thuật chung
kép
đôi
đôi, hai, kép
Giải thích EN: Having two sides, two like parts, two simultaneous effects, and so on. Used to form a wide variety of compound terms, including the following entries and many others.
Giải thích VN: Có 2 mặt, 2 phần giống nhau, 2 tác động đồng thời, v.v…dùng để tạo ra các thứ có thể ghép lại với nhau.
nhân đôi
voltage double mạch nhân đôi điện áplàm gấp đôi
lưỡng
double diode đèn lưỡng cực đôi double injection method phương pháp hai luồng phun double purpose lưỡng dụng double refracting lưỡng chiết double-doublet antenna ăng ten lưỡng cực kép double-lane lock âu thuyền hai luồng double-pass boiler nồi hơi hai luồng double-track rail đường sắt hai luồng double-weight paper giấy trọng lượng képgấp đôi
ghép
Double Multiplexer (DMUX) bộ ghép kênh kép double of a Riemannian surface mặt ghép của một diện Riman double-key system mối ghép hai thenhai
Kinh tế
cái gấp đôi
đôi
gấp đôi
gấp hai
hai
nước đôi
tăng gấp đôi
Địa chất
đôi (hai), kép
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
as much again , bifold , binary , binate , coupled , dual , dualistic , duple , duplex , duplicate , duplicated , geminate , paired , repeated , second , twice , twin , twofold , two times , biform , double-dealing , double-faced , two-faced , ambidextrous , bigeminal , deceitful , diploid , diplopic , duplicitous , equivocal , insincere , janus-faced , janus-like , machiavellian , perfidiousnoun
angel , clone , companion , coordinate , copy , counterpart , dead ringer * , duplicate , image , impersonator , lookalike , match , mate , picture , portrait , reciprocal , replica , ringer , simulacrum , spitting image * , stand-in * , twin , spitting image , fellow , alter ego , ambidexterity , artifice , circuit , dichotomy , diphthong , diplopia , doubleness , doubling , duality , duplication , duplicity , maneuver , plait , ruse , semblance , shift , similitude , stratagem , substitute , understudyverb
amplify , augment , dualize , dupe , duplicate , duplify , enlarge , fold , grow , increase , infold , loop , magnify , multiply , plait , pleat , plicate , redouble , repeat , replicate , supplement , geminate , twin , crease , ply , ruck , about-face , reverse , analog , bend , binary , binate , clone , copy , counterpart , diploid , dual , duple , duplex , impersonator , paired , reciprocal , second , twice , twofold , understudy , wraithTừ trái nghĩa
adjective
singleverb
disect , divide , halve Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Double »Từ điển: Thông dụng | Giao thông & vận tải | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng | Toán & tin
tác giả
Phan Cao, Ngo Thi Kim Thoa, Admin, Đặng Bảo Lâm, HR, ngoc hung, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Double Có Nghĩa Là Gì
-
"double" Là Gì? Nghĩa Của Từ Double Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Double - Wiktionary Tiếng Việt
-
Double
-
Ý Nghĩa Của Double Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Double – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
DOUBLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'double' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Double Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Double Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Double Nghĩa Là Gì, Từ Điển Anh Việt Double
-
Double Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Double Down Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Double Down Trong Câu Tiếng ...
-
Cách Dùng Từ DOUBLE / TRIPLE Như động Từ (Verb) Và Tính...
-
Đồng Nghĩa Của Double - Idioms Proverbs