Double - Wiktionary Tiếng Việt

Nội động từ

double nội động từ /ˈdə.bəl/

  1. Gấp đôi, tăng gấp đôi.
  2. (Thường + up) bị gập đôi (tờ giấy... )
  3. gập người làm đôi. to double up with pain — đau gập người lại
  4. Rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn... ).
  5. (Quân sự); (thể dục, thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều.

Chia động từ

double
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to double
Phân từ hiện tại doubling
Phân từ quá khứ doubled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại double double hoặc doublest¹ doubles hoặc doubleth¹ double double double
Quá khứ doubled doubled hoặc doubledst¹ doubled doubled doubled doubled
Tương lai will/shall²double will/shalldouble hoặc wilt/shalt¹double will/shalldouble will/shalldouble will/shalldouble will/shalldouble
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại double double hoặc doublest¹ double double double double
Quá khứ doubled doubled doubled doubled doubled doubled
Tương lai weretodouble hoặc shoulddouble weretodouble hoặc shoulddouble weretodouble hoặc shoulddouble weretodouble hoặc shoulddouble weretodouble hoặc shoulddouble weretodouble hoặc shoulddouble
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại double let’s double double
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Từ khóa » Double Có Nghĩa Là Gì