Double - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội động từ
double nội động từ /ˈdə.bəl/
- Gấp đôi, tăng gấp đôi.
- (Thường + up) bị gập đôi (tờ giấy... )
- gập người làm đôi. to double up with pain — đau gập người lại
- Rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn... ).
- (Quân sự); (thể dục, thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều.
Chia động từ
double| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to double | |||||
| Phân từ hiện tại | doubling | |||||
| Phân từ quá khứ | doubled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | double | double hoặc doublest¹ | doubles hoặc doubleth¹ | double | double | double |
| Quá khứ | doubled | doubled hoặc doubledst¹ | doubled | doubled | doubled | doubled |
| Tương lai | will/shall²double | will/shalldouble hoặc wilt/shalt¹double | will/shalldouble | will/shalldouble | will/shalldouble | will/shalldouble |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | double | double hoặc doublest¹ | double | double | double | double |
| Quá khứ | doubled | doubled | doubled | doubled | doubled | doubled |
| Tương lai | weretodouble hoặc shoulddouble | weretodouble hoặc shoulddouble | weretodouble hoặc shoulddouble | weretodouble hoặc shoulddouble | weretodouble hoặc shoulddouble | weretodouble hoặc shoulddouble |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | double | — | let’s double | double | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ khóa » Double Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Double - Từ điển Anh - Việt
-
"double" Là Gì? Nghĩa Của Từ Double Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Double
-
Ý Nghĩa Của Double Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Double – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
DOUBLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'double' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Double Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Double Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Double Nghĩa Là Gì, Từ Điển Anh Việt Double
-
Double Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Double Down Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Double Down Trong Câu Tiếng ...
-
Cách Dùng Từ DOUBLE / TRIPLE Như động Từ (Verb) Và Tính...
-
Đồng Nghĩa Của Double - Idioms Proverbs