Doux Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
Thông tin thuật ngữ doux tiếng Pháp
Từ điển Pháp Việt | doux (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ doux | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Pháp Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Pháp Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
doux tiếng Pháp?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ doux trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ doux tiếng Pháp nghĩa là gì.
doux tính từ dịu ngọt, ngọtDoux comme le miel+ dịu ngọt như mậtEau douce+ nước ngọt nhạt, không mặnSauce un peu douce+ nước xốt hơi nhạt êm, dịu, êm dịuDoux parfum+ mùi thơm dịuLumière douce+ ánh sáng êm dịuVent doux+ làn gió dịuDoux au toucher+ sờ thấy dịu tayDoux sommeil+ giấc ngủ êm dịu hiền lành, dịu dàng, ôn hòaCaractère doux+ tính nết hiền lànhParoles douces+ lời nói dịu dàngClimat doux+ khí hậu ôn hòa nhẹ, vừa phải, thoai thoải (đường dốc)Châtiment trop doux+ hình phạt quá nhẹPrix doux+ giá vừa phảiPente douce+ dốc thoai thoải (kỹ thuật) mềmFer doux+ sắt mềm# Phản nghĩaAcide, aigre, amer, fort, piquant, Bruyant, criard, Dur, raboteux, rugueux, Abrupt, escarpé, Acerbe, acariâtre, agressif, brutal, dur, hargneux, sévère, volontaire, violentfaire les yeux doux+ liếc mắt đưa tìnhse la couler douce+ xem couler phó từ (Filer doux) (thân mật) vâng lời, ngoan ngoãn; phục tùngtout doux !+ nhẹ chứ!, khoan khoan! danh từ giống đực cái êm dịu giọng êm dịu người hiền lànhil va voir sa douce+ (thân mật) nó đi thăm em (người yêu hoặc vợ chưa cưới)Xem từ điển Việt Pháp
Tóm lại nội dung ý nghĩa của doux trong tiếng Pháp
doux. tính từ. dịu ngọt, ngọt. Doux comme le miel+ dịu ngọt như mật. Eau douce+ nước ngọt. nhạt, không mặn. Sauce un peu douce+ nước xốt hơi nhạt. êm, dịu, êm dịu. Doux parfum+ mùi thơm dịu. Lumière douce+ ánh sáng êm dịu. Vent doux+ làn gió dịu. Doux au toucher+ sờ thấy dịu tay. Doux sommeil+ giấc ngủ êm dịu. hiền lành, dịu dàng, ôn hòa. Caractère doux+ tính nết hiền lành. Paroles douces+ lời nói dịu dàng. Climat doux+ khí hậu ôn hòa. nhẹ, vừa phải, thoai thoải (đường dốc). Châtiment trop doux+ hình phạt quá nhẹ. Prix doux+ giá vừa phải. Pente douce+ dốc thoai thoải. (kỹ thuật) mềm. Fer doux+ sắt mềm. # Phản nghĩa. Acide, aigre, amer, fort, piquant, Bruyant, criard, Dur, raboteux, rugueux, Abrupt, escarpé, Acerbe, acariâtre, agressif, brutal, dur, hargneux, sévère, volontaire, violent. faire les yeux doux+ liếc mắt đưa tình. se la couler douce+ xem couler. phó từ. (Filer doux) (thân mật) vâng lời, ngoan ngoãn; phục tùng. tout doux !+ nhẹ chứ!, khoan khoan!. danh từ giống đực. cái êm dịu. giọng êm dịu. người hiền lành. il va voir sa douce+ (thân mật) nó đi thăm em (người yêu hoặc vợ chưa cưới).
Đây là cách dùng doux tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Pháp
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ doux tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ vựng liên quan tới doux
- infinitésimal tiếng Pháp là gì?
- cyclane tiếng Pháp là gì?
- émolument tiếng Pháp là gì?
- fumigène tiếng Pháp là gì?
- alentour tiếng Pháp là gì?
- mélancolique tiếng Pháp là gì?
- chérot tiếng Pháp là gì?
- gaspilleur tiếng Pháp là gì?
- bêcheur tiếng Pháp là gì?
- remmailleuse tiếng Pháp là gì?
- consentir tiếng Pháp là gì?
- ferrochrome tiếng Pháp là gì?
- anus tiếng Pháp là gì?
- pleuviner tiếng Pháp là gì?
- sistre tiếng Pháp là gì?
Từ khóa » Doux Nghĩa Là Gì
-
Doux - Wiktionary Tiếng Việt
-
Doux Nghĩa Là Gì?
-
• Doux, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ngọt, Nhẹ, Mềm | Glosbe
-
'doux' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
"doux " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Pháp (Pháp) | HiNative
-
Ý Nghĩa Của Billet-doux Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
BILLET-DOUX | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Billet-doux Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Billet Doux Nghĩa Là Gì|Ý Nghĩa Của Từ Billet Doux
-
Từ điển Pháp Việt - Từ Doux Dịch Là Gì
-
Từ điển Pháp Việt "aigre-doux" - Là Gì?
-
Billet-doux Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Nghĩa Của Từ Billet-doux Là Gì
-
Billet-doux - Ebook Y Học - Y Khoa
doux (phát âm có thể chưa chuẩn)