ĐƯA RA LUẬT LỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐƯA RA LUẬT LỆ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đưa ra luật
introduced legislationmake the rulesintroduced lawsintroduce legislationbring in legislationlệ
rateratiocharterstatutelacrimal
{-}
Phong cách/chủ đề:
He makes the rules in his house.Nào điều anh ta nghĩ là có thể đến đây đưa ra luật lệ.
What he thought was he can come up in here and make the rules.Hắn đưa ra luật lệ trong ngôi nhà của hắn.
He laid down definite rules in his home.Nhưng anh đã thua trận, và anh ép mình đưa ra luật lệ trước khi đầu hàng.
But he had lost the battle, and he forced himself to lay out the rules for surrender.Mỗi tuần, Tyler đưa ra luật lệ mà chúng tôi đã cùng thống nhất.
Every week, Tyler gave the rules that he and I decided.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđưa tin đưa em đưa tiền đưa con người khả năng đưacô đưadịch vụ đưa đón đưa du khách đưa vấn đề đưa tổng số HơnSử dụng với trạng từđưa ra đưa ra nhiều đừng đưađưa nhiều đưa lại lại đưacòn đưađưa lậu vẫn đưađưa nhẹ HơnSử dụng với động từbị đưa đi đề nghị đưamong muốn đưabị đưa trở lại đồng ý đưadự định đưaxem xét đưaquyết tâm đưađưa đi khỏi đề xuất đưaHơnĐưa ra luật lệ nghiêm ngặt ma túy trong Pháp, Anadrol- cùng với bất kỳ các steroid khác- không bao giờ nên được mua từ các quốc gia.
Given the strict drug laws in France, Anadrol- along with any other steroids- should never be purchased from the country.Từ tháng 12 vừa qua, chính quyền đã đưa ra luật lệ mới yêu cầu phải cung cấp tên thật để mở tài khoản.
Since December the government has been rolling out a new rule that people must use their real names to open accounts.EU và đồng euro không thể biến thành trò chơi trong đó Đức và các nước láng giềng phíaBắc của họ luôn giành chiến thắng vì họ đưa ra luật lệ.
The EU and the euro can't be turned into a game in which Germany andits norther neighbors always win because they make the rules.Rất nhiều chính phủ đã đưa ra luật lệ bảo vệ các chương trình phần mềm dưới đạo luật về quyền sở hữu trí tuệ.
Many governments have passed legislation that protects software under the law on intellectual property.Tuy nhiên, ý tưởng tham vọng về những“ thành phố đặc khu”- những khu vực ngoại ô cácthành phố mới với khả năng tự đưa ra luật lệ riêng, có thể trở nên quá nhạy cảm.
Yet ambitious ideas for“charter cities”- zones built around newurban areas with the power to set their own laws- may be too close to setting up states within states.Nên từ năm 1950, chính quyền đã đưa ra luật lệ những người vừa qua đời phải được đưa đi chôn cất ở nơi khác bằng máy bay hoặc tàu biển.
So since 1950, the law has made laws that allow people who have just passed away to be buried elsewhere by plane or ship.Với giá tiền mã hóa bitcoin tăng lên1100% so với năm 2017, HMRC đã quyết định không đưa ra luật lệ mới để đảm bảo thu nhập đầu tư được đánh thuế phù hợp.
With bitcoin's price rising 1100 percent over 2017 the HMRC has decided against creating new legislation to ensure the investment gains are taxed appropriately.Chính phủ Mexico gần đã đưa ra luật lệ để có thể quản lý các công ty Fintech, bao gồm cả những công ty hoạt động với tiền thuật toán.
Mexico's government is close to introducing legislation that would regulate fintech firms, including those that work with cryptocurrencies.Bianca muốn đi đến các bữa tiệc và hẹn hò với chàng trai được yêu thích nhất trường,nhưng người bố bảo vệ quá mức của họ đã đưa ra luật lệ rằng Bianca không thể làm điều đó mãi cho đến khi Kat tham gia vào.
Bianca wants to go to parties and date the most popular guy in school,but their overprotective dad makes a rule that Bianca can't do any of that until Kat joins in.Bồi thẩm đòan trongvụ án hình sự không đưa ra luật lệ và không được quyết định họ muốn thấy bằng chứng nào và không muốn thấy bằng chứng nào”.
The jury in a criminal case doesn't set the rules for a case and can't decide what evidence they want to see and what they won't.”.Vụ kiện hôm thứ Tư, do Tổng chưởng lý Virginia Mark Herring đồng lãnh đạo, là người đầu tiên được các tiểu bang đệ trình chống lại quy định vàthách thức chung kể từ khi chính phủ đưa ra luật lệ.
Wednesday's lawsuit, co-led by Virginia Attorney General Mark Herring, is the first to be filed by states against the rule andthe second overall challenge since the government rolled out the rule.Bởi vậy họ đưa ra luật lệ để ngăn cản việc sử dụng ma túy và thiết lập hệ thống hải quan chặt chẻ nhằm kiểm tra để bắt những người buôn lậu ma túy vào đất nước họ.
They make laws against the use of drugs and set up elaborate customs controls to catch people smuggling them into the country.Ủy ban Blockhcian của Quốc hội( Congressional Blockhcian Caucus) đã đưa ra luật lệ để loại bỏ yêu cầu báo cáo đối với các giao dịch trị giá dưới$ 600, nhưng chưa được thông qua thành luật..
The Congressional Blockhcian Caucus has introduced legislation that would eliminate reporting requirements for transactions worth less than $600, but it has not yet been passed into law.Trái với nhiều thông tin được công bố trong tuần này, quyết định của RBI sẽ không có một tác động sâu sắc đếnthị trường cryptocurrency tại Ấn Độ, đưa ra rằng các sàn giao dịch vẫn đang hoạt động như các doanh nghiệp tự đưa ra luật lệ..
Contrary to many reports published this week, the decision of the RBI will not have aprofound impact on the Indian cryptocurrency market, given that exchanges are still operating as self-regulated businesses.Sẽ là thông minh hơn nếu đưa ra luật lệ và thảo luận ý nghĩa của nó với học sinh”- Peep nói và chi ra rằng“ bản thân người lớn không phải lúc nào cũng làm gương”.
It would be more intelligent to pose rules and discuss their meaning with pupils," said Peep, pointing out that"adults themselves are not always exemplary with mobiles".Trong cách sử dụng hiện đại, thuật ngữ" nhà độc tài" thường được sử dụng để mô tả một nhà lãnh đạo nắm giữ hoặc lợi dụng quyền lực cá nhân bất thường,đặc biệt là sức mạnh để đưa ra luật lệ mà không có sự kiềm chế hiệu quả bởi một hội đồng lập pháp.
In modern usage, the term"dictator" is generally used to describe a leader who holds and/or abuses an extraordinary amount of personal power,especially the power to make laws without effective restraint by a legislative assembly.Thông thường khi bạn đưa ra luật lệ bạn muốn đưa ra những người ủng hộ và đảm bảo bạn biết những rủi ro và lợi ích trước khi đưa ra một số luật lệ..
Usually when you introduce legislation you want to line up supporters and make sure you know the risks and benefits before introducing some legislation..Kinh Thánh là một quyển sách gồm 66 sách nhỏ hơn và phần đầu tiên của quyển sách( Cựu Ước) đặt ra giai đoạn,giới thiệu các nhân vật, đưa ra Luật lệ và đưa ra lý do đằng sau sự phát xét của Đức Chúa Trời- và sự giải cứu của Ngài- ở phần cuối cùng của quyển sách.
The Bible is one book of 66 smaller books and the first part of the book(the Old Testament) sets the stage, introduces the characters,lays down the Law and provides the reasoning behind God's judgment- and His deliverance- at the very end of the book.Bây giờ, chính phủ đưa ra nhiều luật lệ nghiêm ngặt mới để cải thiện tình hình hiện tại.
Now the government gives many new strict law to improve the present posture.Nếu con có thể đưa ra một luật lệ mà mọi người trên thế giới phải tuân theo, đó sẽ là gì?
If you could make one rule that everyone in the world had to follow, what would it be?Một vài nước còn đưa ra cả luật lệ cho việc đó.
Some states have even enacted standards for it.Chúng sẽ đưa ra những luật lệ để cấm tất cả mọi tôn giáo, đặc biệt là Kitô Giáo.
They will then create laws to ban all religions, especially Christianity.Liên minh châu Âu đưa ra những luật lệ ràng buộc để thúc đẩy các mục tiêu kinh tế và chính trị của khu vực.
The European Union makes binding laws that serve to advance the economic and political goals of the area.Nhưng có những người coi những điều này quá văn chương,ít thực tế và đưa ra những luật lệ không có ý nghĩa gì.
But there have been people who just take these words too literary and make laws which doesn't make any sense.Một số bang như Jharkhand phải đưa ra những luật lệ đặc biệt để ngăn chặn việc người dân giết hại những người bị kết tội phù thủy.
Some states including Jharkhand have introduced special laws to try to curb crimes against people accused of witchcraft.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 368, Thời gian: 0.0246 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
đưa ra luật lệ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đưa ra luật lệ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đưađộng từtakeputgivegetđưadanh từinclusionrahạtoutoffrađộng từgomakecameluậtdanh từlawlegislationactrulecodelệdanh từrateratiopracticerulestearsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đề Ra Luật Tiếng Anh
-
Ban Hành Luật Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của "ban Hành Luật" Trong Tiếng Anh
-
Top 15 đề Ra Luật Tiếng Anh
-
Ban Hành Luật Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
BAN HÀNH LUẬT - Translation In English
-
Ban Hành Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
đề Ra Quy Tắc Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
LUẬT ĐẶT RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tổng Hợp Từ Vựng Chuyên Ngành LUẬT Theo Bảng Chữ Cái
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật - IELTS Vietop
-
Ban Hành Luật Tiếng Anh Là Gì
-
Ra Mắt Chuyên Trang Tiếng Anh Với Diện Mạo Hoàn Toàn Mới
-
“Quy định” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
[PDF] Điều III, Phần A, Tiếng Anh, Điều Luật Về Việc Nâng Cao Ngôn Ngữ ...
-
Tổng Hợp +200 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Luật Thông Dụng Nhất
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật