LUẬT ĐẶT RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LUẬT ĐẶT RA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch luật đặt ralaw setslaws devised

Ví dụ về việc sử dụng Luật đặt ra trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và kẻ này đã phá vỡ luật đặt ra..And this man has broken the law.Thế giới luật đặt ra những vấn đề mới.International law poses other problems.Luật đặt ra các quy định trong việc sử dụng quốc ca.The law sets out rules to use the national anthem.Nhưng vào bất cứ lúc nào Quốchội cũng có thể dựa theo luật đặt ra hoặc thay.However, Congress may at any time, by law, make or alter such regulations.Luật đặt ra các quy tắc cho email thƣơng mại, thiết lập các yêu cầu đối.Is a law that sets the rules for commercial email, establishes requirements for.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđặt tên đặt phòng đặt mục tiêu đặt chỗ đặt tay đặt vé đặt nền móng quá trình cài đặtsố lượng đặt hàng đặt nền tảng HơnSử dụng với trạng từđặt ra đặt trước gỡ cài đặtđừng đặtđặt quá đặt rất nhiều thường đặtđặt cùng đặt quá nhiều đặt xuống HơnSử dụng với động từđặt chân lên áp đặt lên cố gắng đặtbắt đầu cài đặtcài đặt thêm cài đặt hoàn tất bắt đầu đặt cược đặt cược miễn phí đặt giao dịch cài đặt miễn phí HơnVì thế chúng ta có một số luật đặt ra những ranh giới cho tự do ngôn luận.That is why we have a number of laws that set limits on the freedom of speech.Cũng như không loại trừ trách nhiệm của nhà cung cấp vớibất kỳ điều khoản nào của pháp luật đặt ra.This disclaimer is not intended tolimit the liability of the provider in contravention of any requirements laid down in.Dân chúng có thể thắc mắc:" Tại sao người thông luật đặt ra một câu hỏi mà ngay cả một người mới học luật cũng có thể trả lời được?".Why," the people might ask,"would an expert in law raise a question that even the novice can answer?".Các điều luật đặt ra vào đầu thập niên 1980 quy định rằng toàn bộ vận tải nội địa đối với các hàng hóa ngoại quốc giữa bán đảo và các cảng của Sabah chỉ được phép do các công ty tàu thuyền của Malaysia tiến hành.The rules set in early 1980s made sure that all domestic transport of foreign goods between peninsula and Sabah ports are only for Malaysian company vessels.Với phiếu này, Quốchội Châu Âu đã chỉ đạo Ủy ban soạn thảo luật đặt ra các tiêu chuẩn tối thiểu cho việc bảo vệ thỏ nuôi.With this vote,the EU Parliament has instructed the Commission to draft legislation setting out minimum standards for the protection of farmed rabbits.Nhưng Peacock nói rằng luật đặt ra ba lần yêu cầu trách nhiệm đối với các công ty chia sẻ ngang hàng như trên các công ty cho thuê xe hơi.But Peacock says the law places three times the liability requirements on peer-to-peer sharing companies as on car rental companies.Các cuộc xuống đường mới đây nhằm phản đối Luật Đặc khu, một dự luật đặt ra các« đặc khu kinh tế»( SEZ) với mục tiêu thúc đẩy đầu tư và cải cách kinh tế.The recent protests centered on the Special Zone Act, a law that would create“special economic zones”(SEZs) with the goal of sparking investment and economic reform.Về cơ bản, mỗi điều luật đặt ra những yêu cầu về lượng ánh sáng truyền được qua cửa sổ( độ truyền sáng), và cho biết mức độ hiển thị của cửa kính( sự phản xạ ánh sáng).Each law basically sets requirements for how much light can be transmitted through the window(“light transmittance”) and for how much visibility the glass allows(“luminous reflectance”).Sử dụng tập hợp 2 điều kiện đơn giản này, người lập trình có thể thiết lập 1 chương trình máy tính chạy tự động kiểm tra giá cổ phiếu( và chỉ báo trung bình động),rồi đặt mua và bán khi các luật đặt ra được đáp ứng.Using this set of two simple instructions, it is easy to write a computer program which will automatically monitor the asset price(and the moving average indicators)and place the buy and sell orders when the defined conditions are met.Đối với các loại hành vi( conduct)bất hợp pháp khác nhau, Luật đặt ra nhiều hình phạt khác nhau, chẳng hạn như phạt tiền, đình chỉ cải chính, thu hồi giấy phép và giấy phép kinh doanh, và các hình phạt khác.For different types of illegal conduct, the Law sets a variety of punishments, such as fines, suspension for rectification, revocation of permits and business licenses, and others.Luật đặt ra khi một sự chuyển giao từ hệ thống vị thành niên sang hệ thống người lớn là vì lợi ích của công lý và lấy hướng của nó từ các chỉ định vị thành niên được tạo ra vào đầu thế kỷ.The law laid out when a transfer from the juvenile system into the adult system was in the interest of justice and took its direction from juvenile designations created at the turn of the century.Đây là hệ thống thành lập và vận hành một cách hệ thống các thủ tục và quy trình quản lý bảo vệ thông tin, đánh giá và đảm bảo khách quan rằng cơ quan chứng nhậnđược công nhận quốc gia đáp ứng các tiêu chuẩn chứng nhận do luật đặt ra.It is a system that systematically establishes and operates information protection management procedures and processes, and objectively evaluates and assures that the national accreditedcertification body meets the certification standards set by the law.Để bảo vệ các lợi ích của các bên, pháp luật đặt ra những quy định như một hàng rào pháp lý cần thiết mà ở đó nhà ở hình thành trong tương lai cần phải đáp ứng trước khi được bán ra bên ngoài.In order to safeguard the interests of the parties, the law lays down provisions such as the necessary legal barrier where off-the-plan housing needs to be established before being sold out.Dữ liệu do BIP cung cấp được quy định bởi Luật tiếp cận thông tin công cộng của Ba Lan được thông qua vào ngày 6 tháng 9 năm 2001,[ 1] dựa trên Điều 61 của Hiến pháp Ba Lan quy định quyền thông tinvà bắt buộc Quốc hội ban hành luật đặt ra đúng rồi Luật có hiệu lực vào tháng 1 năm 2002.[ 1].Data made available by BIP is regulated by the Polish Law on Access to Public Information passed on 6 September 2001,[2] based on Article 61 of the Constitution of Poland which provides for the right to information andmandates that Parliament enact a law setting out this right. The Law went into effect in January 2002.[2].Theo tờ New York Times, Cooks có" luật đặt ra để bảo vệ tài sản của người nước ngoài khỏi các yêu sách pháp lý ở nước họ", vốn rõ ràng được tạo ra để ngăn chặn cánh tay dài của công lý Mỹ;According to The New York Times, the Cooks have"laws devised to protect foreigners' assets from legal claims in their home countries", which were apparently crafted specifically to thwart the long arm of American justice;Luật đặt ra mục tiêu của Ngân hàng là" phát hành tiền giấy và thực hiện kiểm soát ngoại hối và tiền tệ" và" đảm bảo việc quyết toán thông suốt của các quỹ giữa các ngân hàng và định chế tài chính khác, từ đó góp phần vào việc duy trì một hệ thống tài chính được tổ chức tốt”.The Act sets the Bank's objectives"to issue banknotes and to carry out currency and monetary control" and"to ensure smooth settlement of funds among banks and other financial institutions, thereby contributing to the maintenance of stability of the financial system.".Đạo luật CAN- SPAM là luật đặt ra các quy tắc dành cho email thương mại, thiết lập các yêu cầu cho thư thương mại, cho người nhận quyền có email ngừng gửi cho họ và xử lý các hình phạt khắc nghiệt đối với vi phạm.The CAN-SPAM Act is a law that sets the rules for commercial email, establishes requirements for commercial messages, gives recipients the right to have emails stopped from being sent to them, and spells out tough penalties for violations.( 3)Nhà nước có thể ban hành các đạo luật đặt ra các nguyên tắc cần thiết cho việc hài hòa hóa pháp luật của các cộng đồng tự trị ngay cả đối với các vấn đề thuộc thẩm quyền đã được trao cho cộng đồng tự trị nếu đó là điều cần thiết cho lợi ích chung.(3) The State may dictate laws which establish the principles necessary to harmonize the normative, provisions of the Autonomous Communities even in the case of matters attributed to their competence when the general interest so demands.( 3)Nhà nước có thể ban hành các đạo luật đặt ra các nguyên tắc cần thiết cho việc hài hòa hóa pháp luật của các cộng đồng tự trị ngay cả đối với các vấn đề thuộc thẩm quyền đã được trao cho cộng đồng tự trị nếu đó là điều cần thiết cho lợi ích chung.The State may enact laws establishing the principles necessary for harmonising the rule-making provisions of the Autonomous Communities, even in the case of matters over which jurisdiction has been conferred upon the latter, when this is necessary in the general interest.Luật chơi đặt ra cấu trúc của trò chơi.Rules give a structure to the game.Luật được đặt ra vì lợi ích của con người.Law is established for the benefit of man.Luật pháp đặt ra để người ta tuân thủ.Order requires that people obey.Luật được đặt ra vì lợi ích của con người.The law is created for the good of the people.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0226

Từng chữ dịch

luậtdanh từlawlegislationactrulecodeđặtđộng từputsetplacedđặtdanh từbookorderrahạtoutoffrađộng từgomakecame luật đạo đứcluật đấu thầu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh luật đặt ra English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đề Ra Luật Tiếng Anh