Dũng Cảm Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Dũng Cảm Trái nghĩa

Dũng Cảm Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • hèn nhát, timidity, sợ hãi, nỗi sợ hãi, funk.

Dũng Cảm Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • hèn nhát, craven, nhút nhát, fainthearted, sợ hãi, hay thay đổi.
  • hèn nhát, faint-hearted craven, timorous, sợ.
  • hèn nhát, sợ hãi, nhút nhát, craven, thận trọng, faint-hearted.
  • sợ hãi, nhút nhát, hèn nhát sợ, do dự, wavering, miễn cưỡng.

Dũng Cảm Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Những Từ Trái Nghĩa Với Dũng Cảm