Tìm Các Từ Trái Nghĩa Với Các Từ Sau:Dũng Cảm, Sống, Nóng, Yêu , Nao ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Mii Trà 7 tháng 8 2018 lúc 17:43 Tìm các từ trái nghĩa với các từ sau:
Dũng cảm, sống, nóng, yêu , nao nóng, cao thượng
Và đặt câu cho những từ vừa tìm đc
Lớp 7 Ngữ văn Những câu hỏi liên quan
- Ho Anh Chuong
tìm từ trái nghĩa với từ '' nóng nực '' và đặt câu với từ đó.
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 1 2
Gửi Hủy
Van Toan Trái nghĩa với từ nóng nực là mát mẻ
Đặt câu:
Hôm nay trời rất mát mẻ
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Son Dinh
-
Tìm 1 từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ : Nhân hậu , cần cù , trung thực , hạnh phúc , dũng cảm . Đặt 1 câu có sử dụng từ mà em vừa tìm được .
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 6 0
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 26 tháng 12 2021 lúc 8:32 Đồng nghĩa với từ "nhân hậu" là từ "nhân từ", "hiền lành",...
Đồng nghĩa với từ "cần cù" là "siêng năng", "chăm chỉ", "chịu khó",...
Đồng nghĩa với từ "trung thực" là "chính trực", "thành thật", "cương trực",...
Đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là "sung sướng", "vui sướng", "vui mừng",../
Đồng nghĩa với từ "dũng cảm" là "gan dạ", "quả cảm",...
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Thục Quyên 26 tháng 12 2021 lúc 8:36 a)Nhân hậu
* Đồng nghĩa: nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu…
* Trái nghĩa: bất nhân, độc ác, bạo ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo…
b)Trung thực
* Đồng nghĩa: thành thực, thật thà, thành thật, thực thà, chân thật, thẳng thăn…
* Trái nghĩa: dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo… c)Dũng cảm* Đồng nghĩa: anh dũng, mạnh bạo, gan dạ, dám nghĩ dám làm…
* Trái nghĩa: hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược…
d)Cần cù
* Đồng nghĩa: chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó…
* Trái nghĩa: lười biếng, lười nhác, đại lãn… hạnh phúc*đồng nghĩa: sung sướng, vui sướng, mãn nguyện, toại nguyện, may mắn,…* trái nghĩa: khốn khổ, khổ cực, bất hạnh, đau khổ, đau buồn, sầu thảm, bi thảm, tuyệt vọng, cơ cực,…
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
༺вéღcнanн༻ Nhân hậu Cần cù
đồng nghĩa: tốt bụng đồng nghĩa: chăm chỉ
trái nghĩa: độc ác trái nghĩa: lười biếng
trung thực hạnh phúc
đồng nghĩa: thật thà đồng nghĩa: toại nguyện
trái nghĩa: dối trá trái nghĩa: bất hạnh
dũng cảm
đồng nghĩa: anh dũng
trái nghĩa: hèn nhát
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Duong Thuc Hien
Tìm các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Cao thượng
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 5 0
Gửi Hủy
Tề Mặc 25 tháng 12 2017 lúc 21:08 đồng nghĩa : cao cả , cao quý ( ko biết đúng ko nữa )
trái nghĩa : thấp hèn , hèn hạ ( ko biết đúng ko nữa )
mk nghĩ vậy , bn tham khảo nhé
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Huỳnh Ngọc Ngân 25 tháng 12 2017 lúc 21:08 Trái nghĩa: thấp hèn
Đồng nghĩa: mình ko biết
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Trần Tấn Đạt 25 tháng 12 2017 lúc 21:09 dn
vinh quang,...
tn
hen nhát,hen ha.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Hoàng Cẩm Khanh
a. Tìm 2 từ cùng nghĩa, gần nghĩa và 2 từ trái nghĩa với từ "chăm chỉ". Đặt câu với từ vừa tìm.
b. Tìm 2 từ cùng nghĩa, gần nghĩa và 2 từ trái nghĩa với từ "dũng cảm".
Xem chi tiết Lớp 4 Tiếng việt 2 1
Gửi Hủy
Kậu...chủ...nhỏ...!!! 1)
đồng nghĩa:cần cù;chăm làm
trái nghĩa:lười biếng,lười nhác
b)
đồng nghĩa:gan dạ;anh hùng
trái nghĩa:nhát gan;hèn nhát
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Dương Thị Dương Thị Tới 19 tháng 11 2023 lúc 19:45 1)
đồng nghĩa:cần cù;chăm làm
trái nghĩa:lười biếng,lười nhác
b)
đồng nghĩa:gan dạ;anh hùng
trái nghĩa:nhát gan;hèn nhát
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Cherry
Tìm 4 câu thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa rồi đặt 4 câu với các từ trái nghĩa vừa tìm được
Ai nhanh tay nhất mình sẽ tick cho nhé!
Xem chi tiết Lớp 7 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
✿.。.:* ☆:**:.Lê Thùy Lin... - Cắt dài đáp ngắn.- Chẵn mưa thừa nắng.- Đốm đầu thì nuôi, đốm đuôi thì thịt.
-Trẻ chẳng tha, già chẳng thương.
Cây cau rất cao và dài
Cây bút chì bị gọt nên rất ngắn
Trời đang mưa rất to.
Mùa hè trời nắng chói chang.
Đầu nâu rất đáng sợ .
Vì hổ quá hung dữ nên người ta chặt đuôi nó đi.
Cô giáo Hằng lớp em rất trẻ.
Bà ngoại em năm nay ngoài 60 tuổi nên bà đã già rồi.
Kick nhé
#lethuylinh 5b
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Thị Bích Liên Đỗ
Thực hiện các yêu cầu sau:
a,Tìm từ trái nghĩa với các từ "nhạt"
............ ; .............. ; ................. ;
b, đạt câu với từ nhạt và 1 câu trái nghĩa với từ nhạt
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt Câu hỏi của OLM 6 0
Gửi Hủy
cụ nhất kokushibo 15 tháng 9 2023 lúc 20:37 - 3 từ là: ngọt, đậm, mặn
với từ nhạt: là món ăn này nhạt nhẽo quá
trái nghĩa với từ nhạt: bạn tô màu cho bức tranh đậm quá
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Thị Bích Liên Đỗ 15 tháng 9 2023 lúc 20:39 thanks you vì trả lời cho mik tận 2 câu nhá
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Đỗ Bảo An 15 tháng 9 2023 lúc 20:53 có 3 từ là : ngọt;nhạt;mặn
-Món ăn nhạt nhẽo vô vị
-Hương vị của món súp thật đậm đà ( ngọt ngào )
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- **Sao Diêm Dương**
7.Tìm một từ cùng nghĩa và một từ trái nghĩa với từ thận trọng đặt câu với mỗi từ vừa tìm được
từ cùng nghĩa:
từ trái nghĩa
đặt câu
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 3 0
Gửi Hủy
Hoàng Trần Mai 2 tháng 5 2019 lúc 21:24 Từ đồng nghĩa : Cẩn trọng
Từ trái nghĩa : ko thận trọng
Đặt câu:
- Bạn A là một người cẩn trọng.
- Do tính ko thận trọng của mình, bn B đã có một bài học nhớ đời.
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
tran huy vu 2 tháng 5 2019 lúc 21:33 Từ đồng nghĩa: Cẩn thận
Từ trái nghĩa: Cẩu thả
Đặt câu:
- Nhờ tính cẩn thận mà bạn Nạm đã được được điểm 10 trong kì thi
- Bạn An bị cô giáo chỉ trích vì tính cẩu thả của mình
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Eto yoshimura 29 tháng 11 2020 lúc 11:17 _Ví dụ cho từ " thật lòng "
Từ đồng nghĩa : thật thà
Từ trái nghĩa : giả dối
Thật thà là một phẩm chất tốt.
Giải dối mãi mãi chẳng ai tin cậy.
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- nguyenthihoa
Tìm các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
cao thượng
tốt đẹp
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
Miyuki 20 tháng 2 2018 lúc 21:13 - Từ đồng nghĩa với từ :
+ Cao thượng: Cao cả
+ Tốt đẹp : Đẹp đẽ
- Từ trái nghãi với từ :
+ Cao thượng >< Thấp hèn
+ Tốt đẹp >< Xấu Xa
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Wendy ~
tìm từ trái nghĩa với từ độc ác , đặt câu với từ vừa tìm được
tìm từ trái nghĩa với từ thấp , đặt câu với từ vừa tìm được.
ai nhanh mình tick cho
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 16 0
Gửi Hủy
_ℛℴ✘_ 21 tháng 6 2018 lúc 20:44 độc ác : hiền lành
Cô gái ấy rất hiền lành
Thấp : Cao
Cái cây này cao quá.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Anna 21 tháng 6 2018 lúc 20:42 +) hiền lành : Bạn Lan rất hiền lanh
+)cao : Tôi là học sinh cao nhất lớp
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hot Girl của trường 21 tháng 6 2018 lúc 20:43 trái nghĩa với độc ác là hiền hậu.
Đặt câu : Bà ấy là một người hiền hậu.
trái nghĩa với thấp là cao
Đặt câu:Bạn Thùy cao nhất lớp em.
k mk nha
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 7 (Cánh Diều)
- Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
Từ khóa » Những Từ Trái Nghĩa Với Dũng Cảm
-
Trái Nghĩa Với Dũng Cảm Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Trái Nghĩa Với Dũng Cảm
-
Tìm Những Từ Cùng Nghĩa Và Những Từ Trái Nghĩa Với Từ Dũng Cảm?
-
Mở Rộng Vốn Từ: Dũng Cảm Trang 83 SGK Tiếng Việt 4 Tập 2
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Dũng Cảm, đặt Câu Với Các Từ đó - TopLoigiai
-
Mở Rộng Vốn Từ Dũng Cảm (trang 83 Sgk Tiếng Việt 4 Tập 2)), Câu 1 ...
-
[Sách Giải] Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ: Dũng Cảm
-
Dũng Cảm Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Từ Cùng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Từ Dũng Cảm: | VNEN Tiếng Việt 4 Tập 2
-
Soạn Bài: Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ : Dũng Cảm
-
Xếp Những Từ Sau Vào Hai Nhóm: Từ Cùng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Từ ...
-
Trái Nghĩa Với Dũng Cảm Là Gì
-
Mở Rộng Vốn Từ Dũng Cảm Trang 51 Vở Bài Tập (VBT) Tiếng Việt Lớp ...
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với :dũng Cảm Và Cần Cù - Hoc24