ĐỪNG NGHỊCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐỪNG NGHỊCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đừng
notn'tnghịch
againstinverselythinefiddlesinvert
{-}
Phong cách/chủ đề:
Do Not Disturb The Food!Đi tắm đi và đừng nghịch nữa.
Take your bath and stop fooling around.Đừng nghịch đồ chơi nhé?
Don't touch the toys, okay?Đoạn video được đăng tải trên tài khoản mạng xã hội Weibo của cơ quan quản lý trật tự xã hội thuộc Bộ Côngan Trung Quốc với tiêu đề:“ Đừng nghịch ngợm nữa!”.
The video was posted on the ministry's social order offences account on Weibo, China's popular Twitter-like service,under the headline"Stop being naughty!".Đừng nghịch ngu với điện.
Do not mess with electrics.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkẻ thù nghịchnghịch lý thay Sử dụng với trạng từSử dụng với động từtỷ lệ nghịchtỉ lệ nghịchVậy nên đừng nghịch ngón tay hay điện thoại.
So don't twiddle your thumbs or your phone.Đừng nghịch ngu với điện.
Don't Mess with Electricity.Đừng nghịch diêm vì bạn có thể bị bỏng.
Don't play with fire, because you might get burned.Vả, hãy nghe lời của Ðức Giê- hô- va: Ngươi nói rằng: Chớ nói tiên tri nghịch cùng Y- sơ- ra-ên, và đừng nhỏ lời xuống nghịch cùng nhà Y- sác.
Now therefore hear thou the word of the LORD: Thou sayest, Prophesy not against Israel,and drop not thy word against the house of Isaac.Các người phải giết nó ở đây và ăn thịt, và đừng phạm tội nghịch cùng ĐỨC CHÚA là ăn thịt có máu.".
You will slaughter them here and eat, and not sin against Yahweh by eating with the blood.'.Onii- sama, đáng nhẽ ra em mớilà người phải bảo anh rằng đừng có đùa nghịch cơ thể em đấy!… Ừ… thì….
Onii-sama, I should be telling you not to be mischievous with my body!… W-Well….Đừng vô cớ làm chứng nghịch người lân cận con, Cũng đừng lấy môi miệng mình mà lừa dối.
Do not be a witness against your neighbour without cause, and deceive not with your lips.Đừng bao giờ cho trẻ em nghịch với súng nhé.
Never let children play with guns.Đừng vô cớ làm chứng nghịch người lân cận con, Cũng đừng lấy môi miệng mình mà lừa dối.
Be not a witness against thy neighbour without cause; and deceive not with thy lips.Đừng có nghịch dại.
You can't do that.Đừng có nghịch nếu anh không biết.
Don't mess with anything you don't know.Nói cậu ấy đừng có nghịch cái thòng lọng quanh cổ nhé.
Tell him not to jerk off with a noose around his neck.Đừng bao giờ nghịch ngu nhé 2.
Dont' be stupid 2.Đừng dại dột nghịch đồ chơi của trẻ con nữa.
No more tripping over the kid's toys.Đừng làm chứng vô cớ nghịch cùng người láng giềng con;
Be not a witness against thy neighbour without cause;Đừng vô cớ làm chứng nghịch người lân cận con, Cũng đừng lấy môi miệng mình mà lừa dối.
Do not testify against your neighbor without cause, or use your lips to deceive.Vả, hãy nghe lời của Ðức Giê- hô- va: Ngươi nói rằng: Chớ nói tiên tri nghịch cùng Y- sơ- ra-ên, và đừng nhỏ lời xuống nghịch cùng nhà Y- sác.
Now therefore listen to the word of Yahweh:'You say, Don't prophesy against Israel, and don't preach against the house of Isaac.'.Và bà thường kiểu như là, vẫn để ý tới, xem nếu có làn khói nào ngoài kia,bà sẽ nhoài ra và la rầy tất cả chúng tôi đừng có nghịch bay mắt ra ngoài Đấy là một câu nói của bà-- Đấy kiểu như điều tệ nhất có thể xảy ra với chúng tôi.
And she was usually just sort of keeping an eye on, and if there was any puffsof smoke out there, she would lean out and admonish us all not to blow our eyes out. That was her-- You know, that was kind of the worst thing that could happen to us.Bí quyết ở đây là đừng nghĩ đến nghịch lý Zeno khi nói về các cuộc đua, hãy nghĩ đến nó như là một ví dụ cho việc một giá trị hữu hạn luôn có thể chia nhỏ ra vô số lần, bất kể kết quả có thể nhỏ thế nào đi nữa.
The trick here is not to think of Zeno's Achilles Paradox in terms of distances and races, but rather as an example of how any finite value can always be divided an infinite number of times, no matter how small its divisions might become.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 145, Thời gian: 0.0269 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
đừng nghịch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đừng nghịch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đừngtrạng từnotnevern'tnghịchgiới từagainstnghịchtrạng từinverselynghịchdanh từthinefiddlesnghịchđộng từinvertTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nghịch Tiếng Anh
-
Nghịch Ngợm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
NGHỊCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghịch Ngợm«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Tra Từ Nghịch Ngợm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...
-
Nghịch Ngợm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Nghịch Ngợm Bằng Tiếng Anh
-
NGHỊCH NGỢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sách: Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Tinh Nghịch | Shopee Việt Nam
-
Nghịch Ngợm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Nghịch Ngợm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Proportional - Wiktionary Tiếng Việt
-
"tinh Nghịch" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "nghịch Ngợm" - Là Gì?
-
Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình: Sự Đối Nghịch | Tiki