Proportional - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /prə.ˈpɔr.ʃnəµ1ù/
Tính từ
proportional số nhiều /prə.ˈpɔr.ʃnəµ1ù/
- Cân xứng, cân đối.
- Tỷ lệ. directly proportional — tỷ lệ thuận inversely proportional — tỷ lệ nghịch
Thành ngữ
- proportional representation: Chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ.
Tính từ
proportional /prə.ˈpɔr.ʃnəµ1ù/
- (Toán học) Số hạng của tỷ lệ thức.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “proportional”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Nghịch Tiếng Anh
-
Nghịch Ngợm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
NGHỊCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghịch Ngợm«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Tra Từ Nghịch Ngợm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...
-
Nghịch Ngợm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Nghịch Ngợm Bằng Tiếng Anh
-
ĐỪNG NGHỊCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
NGHỊCH NGỢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sách: Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Tinh Nghịch | Shopee Việt Nam
-
Nghịch Ngợm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Nghịch Ngợm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"tinh Nghịch" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "nghịch Ngợm" - Là Gì?
-
Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình: Sự Đối Nghịch | Tiki