ĐỪNG VỘI VÃ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỪNG VỘI VÃ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđừng vội vãdo not rushđừng vộikhông vội vàngkhông vội vãkhông rushđừng vội vàng đưađừng vội vàng chạychớ vộido not hurryđừng vội vàngđừng vội vãkhông vội vàngkhông vội vãdon't rushđừng vộikhông vội vàngkhông vội vãkhông rushđừng vội vàng đưađừng vội vàng chạychớ vộidon't hurryđừng vội vàngđừng vội vãkhông vội vàngkhông vội vã

Ví dụ về việc sử dụng Đừng vội vã trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đừng vội vã.Don't hurry.Dành thời gian và đừng vội vã.Take time and not hurry.Xin đừng vội vã.Please, do not hurry.Dành thời gian và đừng vội vã.Take time and do not hurry.Đừng Vội Vã Bắn!Do not hurry to shoot!Combinations with other parts of speechSử dụng với động từvội vã ra đi Hãy cẩn thận đừng vội vã, từ từ và kiên nhẫn.Be careful not to rush, slowly and patiently.Đừng vội vã mọi thứ.Do not rush things.Hãy tắt tivi và đừng vội vã trong các bữa ăn.Turn the TV off, and don't rush through a meal.Đừng vội vã” đã cho thấy một.No hurry!" said one.Đối xử với cô ấy như một người phụ nữ, đừng vội vã xúc động về thể chất, và chủ động.Treat her like a lady, don't rush physical affection, and take some initiative.Đừng vội vã vào buổi sáng.No hurry in the morning.Nhưng đừng vội vã hành trình.But, do not hurry the journey.Đừng vội vã vào buổi sáng.Do not hurry in the morning.Đừng vội vã chi bước xuống thuyền.Do not rush to your boat.Đừng vội vã, bạn sẽ biết được.Do not hurry, now you will understand.Đừng vội vã khi viết một điều gì đó.But do not hurry when writing one.Đừng vội vã lựa chọn màu sơn.Try not to rush into choosing the colour.Đừng vội vã khi ký kết hợp đồng.Do not rush into signing the agreement.Đừng vội vã trong lúc thử đồ.Do not hurry while trying out the mattress.Đừng vội vã chi bước xuống thuyền.Don't be in such a hurry to exit the boat.Đừng vội vã làm quyết định….Don't be in a hurry to make a decision….Đừng vội vã hẹn hò khi bạn chưa sẵn sàng.Don't rush to cash out if you are not ready.Đừng vội vã, chậm mà chắc là tốt nhất!Do not rush it, slow and gentle is the best speed!Đừng vội vã giao dịch bằng tiền thật.Do not be in a rush to start trading with real money.Đừng vội vã tiến sang giai đoạn hai, ba hoặc bốn.You need not hurry to get on to steps two or three or ten.Đừng vội vã hành động trước khi con có đủ thông tin.”.Don't rush through it before getting enough experience.”.Đừng vội vã bỏ đi, thoạt nhìn, những thứ không cần thiết.Do not rush to get rid of, at first glance, unnecessary things.Đừng vội vã tách những con vật kém phát triển: chúng có thể chết.Do not rush to the separation of underdeveloped animals: they may die.Đừng vội vã, đừng nhìn vào thành công của người khác để thúc ép bản thân.Don't rush and don't pressure yourself with other people's success.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0227

Từng chữ dịch

đừngtrạng từnotnevern'tvộiin a hurryvộitrạng từquicklyhastilyhurriedlyvộidanh từrushsự liên kếtanddanh từhurrysplashdaddogrief-mad S

Từ đồng nghĩa của Đừng vội vã

không vội vàng đừng vội vàng đừng vộiđứng vững

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đừng vội vã English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Vội Vã