抄近路Đường Tắt - 7 Bước Học Tiếng Trung Cơ Bản
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 抄近路 Đường tắt
我在抄近路Wǒ zài chāojìn lù Tôi đang chạy đường tắt 乘客:你要开到哪儿去?chéngkè: Nǐ yào kāi dào nǎ’er qù? Khách: anh lái đi đâu vậy? 司机:我是在抄近路。Sījī: Wǒ shì zài chāojìn lù. Tài xế: tôi đi đường tắt. 乘客:可是我通常不走这条路。 Kěshì wǒ tōngcháng bù zǒu zhè tiáo lù. Khách: nhưng tôi thường không đi đường này. 司机:走这条路比较快。Zǒu zhè tiáo lù bǐjiào kuài. Tài xế: đi đường này nhanh hơn. 乘客:我可没把握。Wǒ kě méi bǎwò. Khách: tôi không chắc. 司机:相信我。我这一带很熟。 Xiāngxìn wǒ. Wǒ zhè yīdài hěn shú. Tài xế: cứ tin tôi. Tôi biết rất rõ khu này mà. 乘客:这样花费多吗? Zhèyàng huāfèi duō ma? Khách: thế có hết nhiều tiền không? 司机:其实花费会少一些。Qíshí huāfèi huì shǎo yīxiē. Tài xế: thực ra còn tiết kiệm hơn.
Hãy học nói tiếng trung theo tình huống 乘客对路线有疑问Chéngkè duì lùxiàn yǒu yíwèn Hành khách thắc mắc về đường 1. A:你为什么在这里转弯? Nǐ wèishéme zài zhèlǐ zhuǎnwān? Sao anh rẽ ở đây? B:这条路比较近。 Zhè tiáo lù bǐjiào jìn. Đường này gần hơn. 2. A:走这条路好像不对。Zǒu zhè tiáo lù hǎoxiàng bùduì. Đi đường này hình như không phải. B:走这条路更近。Zǒu zhè tiáo lù gèng jìn. Đi đường này gần hơn. 3. A:可是我一般不走这条路。Kěshì wǒ yībān bù zǒu zhè tiáo lù. Nhưng tôi thường không đi đường này. B:走这条路比较快。Zǒu zhè tiáo lù bǐjiào kuài. Đi đường này nhanh hơn. 4. A:我习惯走另一条路。Wǒ xíguàn zǒu lìng yītiáo lù. Tôi quen đi đường khác. B:这条路比较快。Zhè tiáo lù bǐjiào kuài. Đi đường này nhanh hơn. *走这条路比走另一条路近。Zǒu zhè tiáo lù bǐ zǒu lìng yītiáo lù jìn. Đi đường này gần hơn đường kia. *我们可以避开塞车。Wǒmen kěyǐ bì kāi sāichē. Chúng ta có thể tránh được tắc đường. *抄这条近路可以避开塞车。Chāo zhè tiáo jìn lù kěyǐ bì kāi sāichē. Đường tắt này sẽ tránh được tắc đường. *这儿的路车比较少。Zhè’er de lù chē bǐjiào shǎo. Đường này ít xe hơn.
司机给出说明Sījī gěi chū shuōmíng Lái xe giải thích rõ 1. A:我可不太确定。Wǒ kěbù tài quèdìng. Tôi không được chắc lắm. B:相信我。Xiāngxìn wǒ. Cứ tin tôi. 2. A:那我可不知道。Nà wǒ kěbù zhīdào. Điều đó tôi không biết. B:您大可相信我。Nín dà kě xiāngxìn wǒ. Anh có thể tin ở tôi. 3. A:这样会比较贵吗?Zhèyàng huì bǐjiào guì ma? Như vậy có đắt hơn không? B:其实这样更便宜。Qíshí zhèyàng gèng piányí. Thực ra thì rẻ hơn.
实用会话Shíyòng huìhuà Hội thoại thực dụng 乘客对路线有疑问chéngkè duì lùxiàn yǒu yíwèn Hành khách thắc mắc về đường đi 1. A:你为什么在这里转弯?Nǐ wèishéme zài zhèlǐ zhuǎnwān? Sao anh rẽ ở đây? B:这条路比较近。Zhè tiáo lù bǐjiào jìn. Đường này gần hơn. A:我习惯走另一条路。Wǒ xíguàn zǒu lìng yītiáo lù. Tôi quen đi đường khác. B:这是最近的路。Zhè shì zuìjìn de lù. Đây là đường gần nhất đấy. 2. A:你到底要开到哪儿去?Nǐ dàodǐ yào kāi dào nǎ’er qù? Rốt cuộc anh lái đi đâu? B:走这条路比较近。Zǒu zhè tiáo lù bǐjiào jìn. Đi đường này gần hơn. A:真的吗?Zhēn de ma? Thật không? B:真的,这儿的路车比较少。Zhēn de, zhè’er de lù chē bǐjiào shǎo. Vâng, đường này ít xe hơn. 3. A:走这儿条路好像不对。Zǒu zhè’er tiáo lù hǎoxiàng bùduì. Hình như không phải đường này. B:我是在抄近路。 Wǒ shì zài chāojìn lù. Tôi đang chạy đường tắt. A:其他司机从来不走这儿条路。Qítā sījī cónglái bu zǒu zhè’er tiáo lù. Các lái xe khác chưa từng chạy đường này. B:走这条路比较快。Zǒu zhè tiáo lù bǐjiào kuài. Chạy đường này nhanh hơn. 4. A:你开错路了。Nǐ kāi cuò lùle. Anh đi nhầm đường rồi. B:不,我没有。这条路线比较近。Bù, wǒ méiyǒu. Zhè tiáo lùxiàn bǐjiào jìn. Không, tôi không nhầm đường. đi đường này gần hơn. A:我明白了。Wǒ míngbáile. Tôi hiểu rồi.
司机给出说明Sījī gěi chū shuōmíng Lái xe giải thích cho khách 1. A:你确定吗? Nǐ quèdìng ma? Anh chắc không? B:放心吧,我有把握。Fàngxīn ba, wǒ yǒu bǎwò. Yên tâm đi, tôi biết rõ mà. A:这样比较花时间吧?Zhèyàng bǐjiào huā shíjiān ba? Vậy có lâu hơn không? B:不会。走这条路不但更便宜,而且更快。Bù huì. Zǒu zhè tiáo lù bùdàn gèng piányí, érqiě gèng kuài. Không. Đi đường này không những rẻ hơn mà còn nhanh hơn. 2. A:那我可不知道。Nà wǒ kěbù zhīdào. Điều đó tôi không biết. B:相信我。我对这一带了如指掌。Xiāngxìn wǒ. Wǒ duì zhè yīdài liǎorúzhǐzhǎng. Tin tôi đi, tôi rõ đường này như lòng bàn tay. A:好吧,我相信你。Hǎo ba, wǒ xiāngxìn nǐ. Được rồi, tôi tin anh.
Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )
ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
hoc tieng trung giao tiep online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau
Related Posts via Taxonomies
Tags:học ngoại ngữ không cần giáo viên, học tiếng trung, học tiếng Trung online, Phạm Dương Châu, tiếng trung giao tiếp, trung tâm tiếng trung tại Hà Nội, trung tâm tiếng uy tín tại Hà nội, tự học tiếng trungTừ khóa » Jìn Lù
-
FB : Lí Jìn Lù (@lijinlu99) TikTok | Xem Các Video Mới Nhất Của FB
-
Jìn Lù | Facebook
-
Lí Jìn Lù | Facebook
-
Jìn Lù (@lujin185) • Instagram Photos And Videos
-
Tra Từ: Jìn - Từ điển Hán Nôm
-
Jinlu | Definition | Mandarin Chinese Pinyin English Dictionary
-
Mandarin Chinese Pinyin English Dictionary - 进路
-
Chữ Lộc Tiếng Trung | Ý Nghĩa Trong Quan Niệm Trung Quốc
-
Tài Jí Quán, Chén Shì Tài Jí Quán, Yáng Shì Tài Jí Quán, Wú Shì Tài ...
-
Means Of Word : 进入 「jìn Rù」 | Hanzii Chinese Dictionary
-
Means Of Word : 近 「jìn」 | Hanzii Chinese Dictionary
-
近路- Shortcut - Jìn Lù | Definition
-
Emperador Wu De Jin - Viquipèdia, L'enciclopèdia Lliure