Dust - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "dust" thành Tiếng Việt

bụi, rắc, phủi bụi là các bản dịch hàng đầu của "dust" thành Tiếng Việt.

dust verb noun ngữ pháp

fine, dry particles of matter [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bụi

    noun

    fine, dry particles

    The ladder was covered with dust and rust.

    Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sét

    en.wiktionary2016
  • rắc

    verb FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • phủi bụi

    Oh, he's dusting me with a fossil brush.

    Oh, anh ấy đang phủi bụi trên mặt em bằng cái bàn chải quét hóa thạch

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quét bụi
    • rác
    • mùn
    • bột
    • phủ lơ phơ
    • bụi bặm
    • con người
    • cơ thể con người
    • lau chùi bàn ghế
    • làm bụi
    • phấn hoa
    • phủi bụi bàn ghế
    • quét bụi bàn ghế
    • tiền mặt
    • tro tàn
    • tắm đất
    • vầy đất
    • xương tàn
    • đám bụi mù
    • đất đen
    • Bụi
    • trần
    • phân
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dust " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "dust"

dust dust Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "dust" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dust Là Gì