Duty Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ duty tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | duty (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ dutyBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
duty tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ duty trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ duty tiếng Anh nghĩa là gì.
duty /'dju:ti/* danh từ- sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)=in duty to...+ vì lòng tôn kính đối với...=to pay one's duty to...+ để tỏ lòng tôn kính đối với...- bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm=to do one's duty+ làm nhiệm vụ, làm bổn phận=to make it a point of duty to; to think it a duty to...+ coi như là một nhiệm vụ phải...- phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật=to take up one's duties+ bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ=to be off duty+ hết phiền, được nghỉ=to be on duty+ đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực=to do duty for...+ làm thay cho..., thay thế cho...- thuế (hải quan...)=goods liable to duty+ hàng hoá phải đóng thuế=import duty+ thuế nhập khẩu- (kỹ thuật) công suất (máy)duty- nghĩa vụ, nhiệm vụ- ad valorem d. (thống kê) thuế phần trăm- continuos d. chế độ kéop dài- heavy d. (điều khiển học) chế độ nặng - operating d. (điều khiển học) chế độ làm việc- periodie d. chế độ tuần hoàn- varying d. chế độ biến đổi; tải trọng chế độ
Thuật ngữ liên quan tới duty
- dead shot tiếng Anh là gì?
- defamed tiếng Anh là gì?
- book-learned tiếng Anh là gì?
- Bank of United State tiếng Anh là gì?
- piece-work tiếng Anh là gì?
- quizzeer tiếng Anh là gì?
- ternary tiếng Anh là gì?
- mums tiếng Anh là gì?
- head-hunting tiếng Anh là gì?
- spumous tiếng Anh là gì?
- ashtrays tiếng Anh là gì?
- widish tiếng Anh là gì?
- avascular tiếng Anh là gì?
- raptly tiếng Anh là gì?
- Ex ante tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của duty trong tiếng Anh
duty có nghĩa là: duty /'dju:ti/* danh từ- sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)=in duty to...+ vì lòng tôn kính đối với...=to pay one's duty to...+ để tỏ lòng tôn kính đối với...- bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm=to do one's duty+ làm nhiệm vụ, làm bổn phận=to make it a point of duty to; to think it a duty to...+ coi như là một nhiệm vụ phải...- phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật=to take up one's duties+ bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ=to be off duty+ hết phiền, được nghỉ=to be on duty+ đang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực=to do duty for...+ làm thay cho..., thay thế cho...- thuế (hải quan...)=goods liable to duty+ hàng hoá phải đóng thuế=import duty+ thuế nhập khẩu- (kỹ thuật) công suất (máy)duty- nghĩa vụ, nhiệm vụ- ad valorem d. (thống kê) thuế phần trăm- continuos d. chế độ kéop dài- heavy d. (điều khiển học) chế độ nặng - operating d. (điều khiển học) chế độ làm việc- periodie d. chế độ tuần hoàn- varying d. chế độ biến đổi; tải trọng chế độ
Đây là cách dùng duty tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ duty tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
duty /'dju:ti/* danh từ- sự tôn kính tiếng Anh là gì? lòng kính trọng (người trên)=in duty to...+ vì lòng tôn kính đối với...=to pay one's duty to...+ để tỏ lòng tôn kính đối với...- bổn phận tiếng Anh là gì? nhiệm vụ tiếng Anh là gì? trách nhiệm=to do one's duty+ làm nhiệm vụ tiếng Anh là gì? làm bổn phận=to make it a point of duty to tiếng Anh là gì? to think it a duty to...+ coi như là một nhiệm vụ phải...- phận sự tiếng Anh là gì? chức vụ tiếng Anh là gì? công việc tiếng Anh là gì? phần việc làm tiếng Anh là gì? phiên làm tiếng Anh là gì? phiên trực nhật=to take up one's duties+ bắt đầu đảm nhiệm công việc tiếng Anh là gì? bắt đầu nhận chức vụ=to be off duty+ hết phiền tiếng Anh là gì? được nghỉ=to be on duty+ đang làm việc tiếng Anh là gì? đang phiên làm việc tiếng Anh là gì? đang trực=to do duty for...+ làm thay cho... tiếng Anh là gì? thay thế cho...- thuế (hải quan...)=goods liable to duty+ hàng hoá phải đóng thuế=import duty+ thuế nhập khẩu- (kỹ thuật) công suất (máy)duty- nghĩa vụ tiếng Anh là gì? nhiệm vụ- ad valorem d. (thống kê) thuế phần trăm- continuos d. chế độ kéop dài- heavy d. (điều khiển học) chế độ nặng - operating d. (điều khiển học) chế độ làm việc- periodie d. chế độ tuần hoàn- varying d. chế độ biến đổi tiếng Anh là gì? tải trọng chế độ
Từ khóa » Duty Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Duty Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Duty - Từ điển Anh - Việt
-
Duty - Wiktionary Tiếng Việt
-
"duty" Là Gì? Nghĩa Của Từ Duty Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
DUTY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Duty Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Tra Từ Duty - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Duty Free Và Tax Free Là Gì? Các Tín Đồ Mua Sắm Nên Biết
-
Duties Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
'duty' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Duty" | HiNative
-
Nghĩa Của Từ : Duty | Vietnamese Translation
-
“duty” Là Gì? Nghĩa Của Từ Duty Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh
-
I'M ON DUTY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
duty (phát âm có thể chưa chuẩn)