Ý Nghĩa Của Duty Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

duty

Các từ thường được sử dụng cùng với duty.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

anti-dumping dutyNo application for an anti-dumping duty has been made. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 basic dutyThat is a basic duty of government. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 breach of dutyIn other words, the remedy for the breach of duty must reflect the content of the duty. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với duty

Từ khóa » Duty Là Gì