Duyên Dáng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
graceful, charming, gracefully là các bản dịch hàng đầu của "duyên dáng" thành Tiếng Anh.
duyên dáng adjective + Thêm bản dịch Thêm duyên dángTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
graceful
adjectiveCậu thấy nó duyên dáng bởi vì cậu muốn thấy sự duyên dáng.
You see grace because you want to see grace.
GlosbeMT_RnD -
charming
adjectiveMột vườn có tường bao quanh và hồ nước làm tăng thêm vẻ duyên dáng của lâu đài.
A walled garden and sunken basin added to the charm of the palace.
GlosbeMT_RnD -
gracefully
adverbSáu điều gì có thể giúp một người duyên dáng khi về già?
What are six things that can help someone to age gracefully?
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- airy
- alluring
- comely
- cunning
- cute
- engaging
- ingratiatingly
- jimp
- lightsome
- natty
- personable
- smart
- well-favoured
- well-looking
- elegant
- refined
- sweet
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " duyên dáng " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "duyên dáng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Duyên Dáng Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
DUYÊN DÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Duyên Dáng Bằng Tiếng Anh
-
Duyên Dáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ DUYÊN DÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
DUYÊN DÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "duyên Dáng" - Là Gì?
-
Duyên Dáng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Charming | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để ...
-
'duyên Dáng' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'duyên Dáng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ý Nghĩa Của Gracefully Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Duyên Dáng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Duyên Dáng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran