Duyên Dáng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ duyên dáng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | duyên dáng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ duyên dáng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
duyên dáng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ duyên dáng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ duyên dáng tiếng Nhật nghĩa là gì.
* adj - かわいい - 「可愛い」 - [KHẢ ÁI] - キュート - シャルマン - しゅうれい - 「秀麗」 - たんれい - 「端麗」 - てんれい - 「典麗」 - [ĐIỂN LỆ] - やさしい - 「優しい」 * n - キュートXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "duyên dáng" trong tiếng Nhật
- - Một nhân vật duyên dáng có tính hài hước.:ユーモアのセンスを持った容姿端麗な人物
Tóm lại nội dung ý nghĩa của duyên dáng trong tiếng Nhật
* adj - かわいい - 「可愛い」 - [KHẢ ÁI] - キュート - シャルマン - しゅうれい - 「秀麗」 - たんれい - 「端麗」 - てんれい - 「典麗」 - [ĐIỂN LỆ] - やさしい - 「優しい」 * n - キュートVí dụ cách sử dụng từ "duyên dáng" trong tiếng Nhật- Một nhân vật duyên dáng có tính hài hước.:ユーモアのセンスを持った容姿端麗な人物,
Đây là cách dùng duyên dáng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ duyên dáng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới duyên dáng
- vùng biển Nam Thái Bình Dương tiếng Nhật là gì?
- áo choàng dày có mũ, không tay tiếng Nhật là gì?
- niềm nở tiếng Nhật là gì?
- hải cẩu tiếng Nhật là gì?
- tiếng hoan hô tiếng Nhật là gì?
- các vị lão thành tiếng Nhật là gì?
- trái lại tiếng Nhật là gì?
- ao ước tiếng Nhật là gì?
- nghỉ hưu tiếng Nhật là gì?
- thoi dệt lụa tiếng Nhật là gì?
- ngành quảng cáo tiếng Nhật là gì?
- cái tách trà tiếng Nhật là gì?
- táo bạo tiếng Nhật là gì?
- cong tiếng Nhật là gì?
- đầy kịch tính tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Duyên Dáng Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Duyên Dáng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
DUYÊN DÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Duyên Dáng Bằng Tiếng Anh
-
Duyên Dáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ DUYÊN DÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
DUYÊN DÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "duyên Dáng" - Là Gì?
-
Duyên Dáng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Charming | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để ...
-
'duyên Dáng' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'duyên Dáng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ý Nghĩa Của Gracefully Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Duyên Dáng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
duyên dáng (phát âm có thể chưa chuẩn)