Duyên Dáng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
duyên dáng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
- 1.2.2 Trái nghĩa
- 1.2.3 Dịch
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zwiən˧˧ zaːŋ˧˥ | jwiəŋ˧˥ ja̰ːŋ˩˧ | jwiəŋ˧˧ jaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟwiən˧˥ ɟaːŋ˩˩ | ɟwiən˧˥˧ ɟa̰ːŋ˩˧ | ||
Tính từ
duyên dáng
- Vẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, yêu thích). Phải hiểu nàng và yêu nàng như mình mới có thể khám phá được vẻ duyên dáng tuyệt vời đó, nó là một phản ánh của tâm hồn nàng. (Anna Karenina, dịch giả: Nhị Ca, Dương Tường)
- Vẻ đẹp của một mảnh đất. duyên dáng Việt Nam
- Lối kể chuyện, viết văn thu hút. Nguyễn Nhược Pháp cho thấy ông là một người kể chuyện có tài, ông đã làm sống lại thời xưa bằng những câu chuyện đầy duyên dáng của mình. (“Nụ cười bí ẩn” của nhà thơ Nguyễn Nhược Pháp, Hoài Nam)
- Những đồ vật thuộc về con gái. búi tóc duyên dáng áo dài duyên dáng
Đồng nghĩa
- dễ thương
- mặn mà
- đằm thắm
Trái nghĩa
- vô duyên
Dịch
- Tiếng Anh: charming
- Tiếng Tây Ban Nha: encantador gđ, encantadora gc
Từ khóa » Duyên Dáng Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Duyên Dáng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
DUYÊN DÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Duyên Dáng Bằng Tiếng Anh
-
Duyên Dáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ DUYÊN DÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
DUYÊN DÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "duyên Dáng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Charming | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để ...
-
'duyên Dáng' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'duyên Dáng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ý Nghĩa Của Gracefully Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Duyên Dáng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Duyên Dáng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran