Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân. Tratu Mobile; Plugin Firefox · Forum Soha Tra Từ ...
Xem chi tiết »
tính hay thẹn khi tiếp xúc với người lạ: thẹn đỏ cả mặt: Đồng nghĩa: ngượng, thẹn thò, ... Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BA%B9n » ...
Xem chi tiết »
- Ngại ngùng nhút nhát. nđg. E ngại thẹn thùng. Tính con gái hay e thẹn.
Xem chi tiết »
e thẹn có nghĩa là: - Ngại ngùng nhút nhát. Đây là cách dùng e thẹn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.
Xem chi tiết »
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "e thẹn". Những từ có chứa "e thẹn" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . thẹn thẹn th [..] ...
Xem chi tiết »
Ngại ngùng nhút nhát. DịchSửa đổi. tiếng Anh: shy. Tham khảo ...
Xem chi tiết »
Động từ. ngại ngùng và hay thẹn. cúi đầu e thẹn. Xem tiếp các từ khác. E ấp · Ebonite · El Nino · Electron · Ellipse · Em · Em em · Em gái · Em trai · Em út ...
Xem chi tiết »
TỪ TRÁI NGHĨ CHỮ E ... E lệ: vẻ thẹn thùng, ngượng ngịu (hai kiều e lệ). ... E sợ: ngại ngùng vì có phần sợ hi (chẳng có gì phải e sợ cả).
Xem chi tiết »
22 thg 1, 2018 · Trang 855 thì: “Thẹn là: 1/ Tự cảm thấy bối rối mất tự tin khi tiếp xúc với đám đông hay người khác giới. 2/ Tự cảm thấy mình có điều gì đó ...
Xem chi tiết »
Vietnamese Cách sử dụng "sheepish" trong một câu ... But this time he had only a sheepish response to his own question. ... They just made me feel sheepish about it ...
Xem chi tiết »
PHÂN BIỆT TỪ ĐỒNG NGHĨA: XẤU HỔ, NGƯỢNG NGÙNG] Trong tiếng Hàn, ... 4/ 부끄럽다: ngại ngùng, xấu hổ, thẹn thùng Mang nghĩa “ngại ngùng, thẹn thùng” trong ...
Xem chi tiết »
19 thg 12, 2015 · Là bạn thân, đồng thời cũng là cấp dưới, nên đến nhà anh, ... gia đình mà đã được ưu tiên cấp đất ở khu quy hoạch, mà em không rõ đó là ai.
Xem chi tiết »
18 thg 11, 2008 · thay vì “Tại sao em chẳng nói gì với anh hết vậy? ... khi nghĩ rằng nàng chưa tin tưởng hoàn toàn nơi bạn có nghĩa là nàng không thích bạn.
Xem chi tiết »
1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ: tính hay thẹn, không dám hát ...
Xem chi tiết »
1. Động từ 부끄러워하다. 수줍어하다. Từ đồng nghĩa. hổ thẹn. 관련어휘 · 2. Tính từ 부끄러운. 창피한. Làm người nào ~. 부끄럽게 하다. 속도조절. khȏng còn biết ~ ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ E Thẹn đồng Nghĩa Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề e thẹn đồng nghĩa là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu