Nghĩa Của Từ Thẹn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    hoặc t tự cảm thấy bối rối, ngại ngùng, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đám đông hay người khác giới cùng lứa tuổi (thường nói về người trẻ tuổi)
    tính hay thẹn khi tiếp xúc với người lạ thẹn đỏ cả mặt Đồng nghĩa: ngượng, thẹn thò, thẹn thùng, xấu hổ
    tự cảm thấy mình có điều gì đó không nên, không phải hoặc không xứng đáng
    không thẹn với lòng mình "Trông trăng mà thẹn với trời, Soi gương mà thẹn với người trong gương." (Cdao) Đồng nghĩa: hổ thẹn, ngượng, xấu hổ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BA%B9n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » E Thẹn đồng Nghĩa Là Gì