E Thẹn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛ˧˧ tʰɛ̰ʔn˨˩ | ɛ˧˥ tʰɛ̰ŋ˨˨ | ɛ˧˧ tʰɛŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛ˧˥ tʰɛn˨˨ | ɛ˧˥ tʰɛ̰n˨˨ | ɛ˧˥˧ tʰɛ̰n˨˨ | |
Động từ
e thẹn
- Ngại ngùng và hay thẹn. Cúi đầu e thẹn.
Dịch
- tiếng Anh: shy
Tham khảo
“E thẹn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=e_thẹn&oldid=2190105” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » E Thẹn đồng Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ E Thẹn - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Thẹn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "e Thẹn" - Là Gì?
-
E Thẹn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
E Thẹn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
E Thẹn Là Gì, Nghĩa Của Từ E Thẹn | Từ điển Việt
-
學好越南語
-
Bẽn Lẽn, Thẹn Thùng Và Xấu Hổ - Báo Đại Đoàn Kết
-
E THẸN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
어색하다: Ngại Ngùng, Lúng Túng, Bối Rối, Mất Tự Nhiên Dùng Trong ...
-
Không Thẹn Với Chính Mình - Tạp Chí Xây Dựng Đảng
-
Khi Nàng Quá E Thẹn - Tuổi Trẻ Online
-
Từ Điển - Từ Thẹn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'xấu Hổ': NAVER Từ điển Hàn-Việt