E-TICKET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
E-TICKET Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từe-ticket
vé điện tử
e-ticketelectronic ticketeticketvé
ticketsboxfare
{-}
Phong cách/chủ đề:
Vé điện tử là gì?The Emirates e-ticket is to be used to board the Renfe train.
Các vé điện tử của Emirates được sử dụng để lên tàu Renfe.Customers who have an e-ticket.
Khách hàng có vé điện tử.He booked an e-ticket to Florida.
Cậu ta đã đặt vé tới Florida.If you have an electronic ticket(e-ticket).
Nếu bạn có Vé điện tử hoặc Vé điện tử.Passengers' e-ticket numbers must begin with 618, 629 or 086.
Số vé điện tử của hành khách phải bắt đầu bằng 618, 629 hoặc 086.This is a fixed mandatory fee for issuing an e-ticket or travel document.
Đây là một khoản phí bắtbuộc cố định để phát hành vé điện tử hoặc tài liệu du lịch.Qatar Airways E-ticket number is required to be entered at the payment page.
Số điện tử của Qatar Airways phải được nhập vào trang thanh toán.Alternatively, you may want to purchase a 24-hour transport pass or a 5 or10 journey e-ticket(see below).
Ngoài ra, bạn có thể muốn mua thẻ giao thông 24 giờ hoặc 5 hoặc10 vé điện tử hành trình( xem bên dưới).Please note that such e-ticket is valid only on the one specified train!
Xin lưu ý rằng đó là vé điện tử chỉ có giá trị trên một chuyến tàu định!STEP 5 Book your flightand contact ISI with your arrival information(please, send e-ticket a week before arrival).
BƯỚC 6 Đặt chuyến bay vàgửi thông tin( vé điện tử) đến ISI tối thiểu 2 tuần trước khi bay đến Nhật.Show your e-ticket in the SeatGeek app to gain access to venues, no printer necessary.
Hiện vé điện tử của bạn trong ứng dụng SeatGeek để đạt được quyền truy cập vào địa điểm, không có máy in cần thiết.Personalized information is to ensure that information on E-ticket match the information on the wristband.
Những người có thông tin trên mã vé điện tử/ vòng vé chưa khớp với thông tin trên giấy tờ tùy thân.Once you purchase it online, you will receive an email from Resort World Sentosa,with a booking confirmation letter and an e-ticket.
Khi bạn mua trực tuyến, bạn sẽ nhận được email từ ResortWorld Sentosa với thư xác nhận và vé điện tử.The+Qatar offer is only valid for Qatar Airways E-ticket numbers starting with“157” and this is required to be entered at the payment page.
Cần phải nhập số vé điện tử của Qatar Airways bắt đầu với Số“ 157” tại trang thanh toán.This E-ticket cannot be replaced if lost, stolen, or destroyed and is valid only for the date/period indicated on the E-Ticket.
Vé điện tử E- ticket này không thể thay thế nếu bị mất, bị trộm, bị huỷ và vé chỉ có giá trị sử dụng trong ngày ghi trên vé.More than 1,000 trainstations in the country have been installed with the e-ticket check-in system to speed up ticketing procedures.
Trong đó, hơn 1.000 nhàga của nước này được lắp đặt hệ thống kiểm tra vé điện tử để đẩy nhanh tốc độ.Requires revalidation of e-ticket(e.g. discounted tickets, tickets purchased with a credit card that needs to be verified at the airport).
Yêu cầu kiểmtra tính hợp lệ của vé điện tử( ví dụ vé giảm giá, vé mua bằng thẻ tín dụng cần phải được xác nhận tại sân bay).After successful booking and ticket purchase via transfer account,system will send e-ticket EASYBOOKING your registered email client when booking.
Sau khi đặt vé thành công và chuyển phí mua vé qua tài khoản,Hệ thống EASYBOOKING sẽ gởi vé điện tử của Quý khách qua email đã đăng ký khi đặt vé..This E-ticket cannot be replaced if lost, stolen, or destroyed and is valid only for the date/period indicated on the E-Ticket.
Vé điện tử này không thể được thay thế nếu bị mất, bị đánh cắp hoặc hư hỏng và chỉ có giá trị cho ngày/ thời gian được ghi trên vé..For guests who wish to use the Double Conservatories e-ticket on a closure date, please note that there will be no refund or exchange.
Đối với những khách muốn sử dụng vé điện tử của Nhạc viện Đôi vào ngày đóng cửa, xin lưu ý rằng sẽ không hoàn lại tiền hoặc trao đổi.The passenger's flight ticket information is stored by ANA as an electronic flight coupon,a copy of which is given to the passenger in the form of an e-Ticket Itinerary Receipt.
Các thông tin vé máy bay của hành khách sẽ được ANA lưu dưới dạng tờ vận chuyểnđiện tử, một bản sao sẽ được cấp cho hành khách ở dạng Tờ hành trình/ phiếu thu vé điện tử.This office should be shown on your e-ticket receipt, otherwise a list of Qatar Airways Offices can be found here.
Địa chỉ văn phòngđược hiển thị trên hóa đơn vé điện tử của bạn, ngoài ra danh sách các Văn phòng của hãng Qatar Airway có thể được tìm thấy ở đây.The Bravofly ticket confirmation is sent by email afterwards,with all details included, such as the e-ticket, and the booking code, that will be necessary for the online check-in.
Xác nhận vé Bravofly được gửi qua email sau đó, vớitất cả các chi tiết được bao gồm, chẳng hạn như vé điện tử và mã đặt chỗ, sẽ cần thiết cho việc đăng ký trực tuyến.Enter the reference number locator or your e-ticket number(in the format 176-1234567890) along with your full name as it appears on your e-ticket in the form on the webpage.
Nhập mã xác định số tham chiếu hoặcsố vé điện tử của bạn( theo định dạng 176- 1234567890) cùng với tên đầy đủ của bạn như ghi trong vé điện tử trong biểu mẫu trên trang web.For guests who wish to use the Double Conservatories e-ticket on a closure date, please note that there will be no refund or exchange.
Nếu khách tham quan muốn sử dụng vé Double Conservatories vào ngày đóng cửa, xin lưu ý rằng khách sẽ không được hoàn tiền hoặc đổi vé.When the airline confirmation will have been issued, the ticket will be sent by email by Bravofly, containing the booking code, that can be used later on for checking in the flight with the airline, and other useful information, including flight times,number of luggage allowed, e-ticket number, and more.
Khi xác nhận của hãng hàng không sẽ được phát hành, vé sẽ được Bravofly gửi qua email, có chứa mã đặt chỗ, có thể được sử dụng sau này để kiểm tra chuyến bay với hãng hàng không và các thông tin hữu ích khác, bao gồm thời gian chuyến bay, số hành lý được phép,số vé điện tử, và nhiều hơn nữa.Refund requests are accepted within one year and 30 days of the date of the first flight sector on the ticket(or the date of issue if unused),after confirmation of the e-Ticket Itinerary Receipt and the submission of the necessary information.
Yêu cầu hoàn tiền được tiếp nhận trong vòng một năm và 30 ngày kể từ ngày khởi hành chặng bay đầu tiên ghi trên vé( hoặc ngày xuất vé nếu vé chưa sử dụng) sau khi xác nhậnTờ hành trình/ phiếu thu vé điện tử và gửi các thông tin cần thiết khác.Both foreign and domestic visitors may use the e-ticket booking for the ASI Taj Mahal monument as well as Humayun's Tomb in Delhi.
Khách nước ngoài và người dân Ấn Độ đều có thểsử dụng dịch vụ đặt vé điện tử để mua vé vào đền Taj Mahal cũng như Lăng mộ của Humayun ở Delhi.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0491 ![]()
e-sportse-transactions

Tiếng anh-Tiếng việt
e-ticket English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng E-ticket trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
E-ticket trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - billete electrónico
- Người pháp - e-billet
- Người đan mạch - e-billet
- Tiếng đức - eticket
- Thụy điển - e-biljett
- Na uy - e-billett
- Hà lan - e-tickets
- Tiếng nhật - 電子チケット
- Ukraina - електронний квиток
- Tiếng do thái - כרטיס אלקטרוני
- Người hy lạp - ηλεκτρονικό εισιτήριο
- Người ăn chay trường - електронен билет
- Tiếng rumani - biletul
- Người trung quốc - 电子客票
- Tiếng mã lai - e-tiket
- Thái - ตั๋วอิเล็กทรอนิกส์
- Đánh bóng - e-bilet
- Bồ đào nha - bilhete
- Người ý - eticket
- Tiếng indonesia - e-tiket
- Séc - letenku
- Tiếng nga - электронный билет
- Tiếng ả rập - التذكرة الإلكترونية
- Hàn quốc - e - 티켓
- Tiếng slovenian - e-vozovnice
- Người hungary - az e-jegy
- Tiếng slovak - e-ticket
- Tiếng croatia - e-kartu
Từ đồng nghĩa của E-ticket
electronic ticketTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » E Ticket Receipt Dịch Sang Tiếng Việt
-
ITINERARY RECEIPT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Receipt Là Gì ? Nghĩa Của Từ Receipt Trong Tiếng Việt
-
Receipt - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Receipt Là Gì? Các Loại Biên Lai Hiện Nay đang Có Và ...
-
Ý Nghĩa Của E-ticket Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Receipt Là Gì? Các Loại Biên Lai Hiện Nay đang Có Và Bạn ...
-
Receipt Là Gì? Các Loại Biên Lai Hiện Nay đang Có Và Bạn Nên Biết ...
-
Vé điện Tử Là Gì? Quy định Về Vé điện Tử Theo Thông Tư 78?
-
Phân Biệt 'bill, Invoice, Receipt' - VnExpress
-
Receipt Là Gì? Các Loại Biên Lai Hiện Nay đang Có Và Bạn Nên Biết
-
Đặt Lại Vé, Hủy Chuyến Bay Và Hoàn Tiền - Cathay Pacific
-
Check Ticket Number - Vietnam Airlines
-
DN được Tự Dịch Chứng Từ Kế Toán Bằng Tiếng Nước Ngoài?