Earnests Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ earnests tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | earnests (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ earnestsBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
earnests tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ earnests trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ earnests tiếng Anh nghĩa là gì.
earnest /'ə:nist/* tính từ- đứng đắn, nghiêm chỉnh- sốt sắng, tha thiết* danh từ- thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh=in earnest+ đứng đắn, nghiêm chỉnh=are you in earnest?+ anh không đùa đấy chứ?=you are not in earnest+ anh lại đùa đấy thôi!it is raining in earnest- trời đang mưa ra trò* danh từ- tiền đặt cọc- sự bảo đảm- điềm, điều báo hiệu trước=an earnest of future success+ điều báo hiệu cho sự thành công sau này
Thuật ngữ liên quan tới earnests
- direct addressing tiếng Anh là gì?
- archaise tiếng Anh là gì?
- purse-pride tiếng Anh là gì?
- subduct tiếng Anh là gì?
- streaks tiếng Anh là gì?
- precook tiếng Anh là gì?
- preempy tiếng Anh là gì?
- techie tiếng Anh là gì?
- bedevilled tiếng Anh là gì?
- generalities tiếng Anh là gì?
- sob-sister tiếng Anh là gì?
- contorted tiếng Anh là gì?
- gambling-den tiếng Anh là gì?
- darkrooms tiếng Anh là gì?
- beads tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của earnests trong tiếng Anh
earnests có nghĩa là: earnest /'ə:nist/* tính từ- đứng đắn, nghiêm chỉnh- sốt sắng, tha thiết* danh từ- thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh=in earnest+ đứng đắn, nghiêm chỉnh=are you in earnest?+ anh không đùa đấy chứ?=you are not in earnest+ anh lại đùa đấy thôi!it is raining in earnest- trời đang mưa ra trò* danh từ- tiền đặt cọc- sự bảo đảm- điềm, điều báo hiệu trước=an earnest of future success+ điều báo hiệu cho sự thành công sau này
Đây là cách dùng earnests tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ earnests tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
earnest /'ə:nist/* tính từ- đứng đắn tiếng Anh là gì? nghiêm chỉnh- sốt sắng tiếng Anh là gì? tha thiết* danh từ- thái độ đứng đắn tiếng Anh là gì? thái độ nghiêm chỉnh=in earnest+ đứng đắn tiếng Anh là gì? nghiêm chỉnh=are you in earnest?+ anh không đùa đấy chứ?=you are not in earnest+ anh lại đùa đấy thôi!it is raining in earnest- trời đang mưa ra trò* danh từ- tiền đặt cọc- sự bảo đảm- điềm tiếng Anh là gì? điều báo hiệu trước=an earnest of future success+ điều báo hiệu cho sự thành công sau này
Từ khóa » Sự đứng đắn Tiếng Anh Là Gì
-
• Sự đứng đắn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SỰ ĐỨNG ĐẮN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐỨNG ĐẮN - Translation In English
-
SỰ ĐỨNG ĐẮN - Translation In English
-
SỰ ĐỨNG ĐẮN In English Translation - Tr-ex
-
SỰ ĐÚNG ĐẮN In English Translation - Tr-ex
-
Meaning Of 'đứng đắn' In Vietnamese - English
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đứng đắn Là Gì
-
Đứng đắn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự đứng đắn: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Ý Nghĩa Của Indecency Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Tiếng Việt "đúng đắn" - Là Gì?
-
P Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
earnests (phát âm có thể chưa chuẩn)