Eel - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "eel" thành Tiếng Việt

cá chình, lươn, con lươn là các bản dịch hàng đầu của "eel" thành Tiếng Việt.

eel verb noun ngữ pháp

Any fish of the order Anguilliformes which are elongated and resemble snakes. There are freshwater and marine species. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cá chình

    noun

    any fish of the order Anguilliformes [..]

    That's the biggest moray eel I ever saw.

    Đó là con cá chình bự nhất mà tôi từng thấy.

    en.wiktionary.org
  • lươn

    noun

    any fish of the order Anguilliformes [..]

    Some people dislike eels because they look like snakes.

    Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn.

    en.wiktionary.org
  • con lươn

    noun

    I'm going to put like an electric eel in one of these tubes.

    Em sẽ bỏ con lươn điện vào một trong mấy cái ống kia.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • con cá chình
    • con giun giấm
    • Thịt lươn
    • bộ cá chình
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " eel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Eel

Eel (comics)

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Cá chình

    That's the biggest moray eel I ever saw.

    Đó là con cá chình bự nhất mà tôi từng thấy.

    HeiNER - the Heidelberg Named Entity Resource

Hình ảnh có "eel"

cá chình cá chình eel eel Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "eel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Eel Dịch Là Gì