Nghĩa Của Từ Eel - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/i:l/
Thông dụng
Danh từ
Con cá chình; con lươn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
as slippery as an eel trơn tuột như lươn(thông tục) con giun giấm
Chuyên ngành
Kinh tế
cá chình (con lươn)
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Eel »Từ điển: Thông dụng | Kinh tế
tác giả
Nguyen Tuan Huy, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Eel Dịch Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Eel Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
EEL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Eel Là Gì, Nghĩa Của Từ Eel | Từ điển Anh - Việt
-
Eel - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Eel - Wiktionary Tiếng Việt
-
"eel" Là Gì? Nghĩa Của Từ Eel Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Eel Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Eel Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
EEL Là Gì? -định Nghĩa EEL | Viết Tắt Finder
-
Eel Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Eel Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Eel Trong Tiếng Việt
-
EEL Là Gì? -định Nghĩa EEL - Gấu Đây
-
Nghĩa Của Từ Eel Là Gì Trong Tiếng Việt? (Từ Điển Anh
-
EEL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex