Efficiency - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈfɪ.ʃən.si/
Từ khóa » Efficient Trọng âm
-
Tính Từ
-
EFFICIENT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
6 Quy Tắc Trọng âm Cần Ghi Nhớ Trong Làm Bài Thi Tiếng Anh - Dân Trí
-
Cách Phát âm Efficiency - Forvo
-
21 Quy Tắc Nhấn âm Trong Tiếng Anh
-
Phân Biệt "efficient" Và "effective" - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
EFFICIENCY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
• Efficient, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Đáp án A
-
“Bỏ Túi” Một Số Quy Tắc Nhấn Trọng âm Trong Tiếng Anh
-
Dùng EFFECTIVE Hay EFFICIENT - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Bài Tập Về Trọng âm Trong Tiếng Anh Có đáp án
-
Efficient Là Gì? Mở Rộng Hiểu Biết Qua Việc Tìm Hiểu Về Efficient
-
Biomass Addicted Distinguished Efficient