Egg-shell - Wiktionary Tiếng Việt

egg-shell
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɛɡ.ˈʃɛɫ/

Danh từ

egg-shell /ˈɛɡ.ˈʃɛɫ/

  1. Vỏ trứng.

Thành ngữ

  • to walk (tread) upon egg-shells: Hành động một cách thận trọng dè dặt.

Tính từ

egg-shell /ˈɛɡ.ˈʃɛɫ/

  1. Mỏng mảnh như vỏ trứng. egg-shell china — đồ sứ vỏ trứng, đồ sứ mỏng manh
  2. Màu vỏ trứng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “egg-shell”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=egg-shell&oldid=1831979”

Từ khóa » Cách đọc Từ Eggshell